factograf
VI

Thị trấn thuộc huyện Kawakami, Hokkaidō, Nhật Bản

Shibecha, Hokkaidō

Shibecha, Hokkaidō

Key facts

dân số7.422
diện tích1.099km²
là mộtthị trấn của Nhật Bản
quốc giaNhật Bản
ngày thành lập hoặc tạo ra1 tháng 11, 1950
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhKushiro (phó tỉnh)
All data from the card 12
Quốc gia
Nhật Bản
Vùng
Hokkaidō
Tỉnh
Hokkaidō(phó tỉnh Kushiro)
Huyện
Kawakami
• Tổng cộng
1,099,41 km2 (424,48 mi2)
• Tổng cộng
7,230
• Mật độ
6,6/km2 (17/mi2)
Mã bưu điện
088-2312
Khí hậu
Dfb
Website
www.town.shibecha.hokkaido.jp
Hoa
Cosmos
Cây
Sồi

Shibecha (標茶町 Shibecha-chō) là thị trấn thuộc huyện Kawakami, phó tỉnh Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 7.230 người và mật độ dân số là 6,6 người/km2. Tổng diện tích thị trấn là 1.099,41 km2.

Lịch sử

  • 1923: Ngôi làng Kumaushi (熊牛村 Kumaushi-mura) thành lập.
  • 1929: Ngôi làng đổi tên thành Shibecha.
  • 1950: Làng Shibecha được nâng cấp hành chính lên thị trấn Shibecha.

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Shibecha, Hokkaidō
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 7.8
(46.0)
9.5
(49.1)
15.1
(59.2)
26.7
(80.1)
32.8
(91.0)
32.7
(90.9)
34.4
(93.9)
35.1
(95.2)
31.7
(89.1)
25.1
(77.2)
21.0
(69.8)
14.1
(57.4)
35.1
(95.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −1.4
(29.5)
−0.9
(30.4)
3.2
(37.8)
9.8
(49.6)
15.6
(60.1)
18.8
(65.8)
22.0
(71.6)
23.5
(74.3)
20.8
(69.4)
15.5
(59.9)
8.5
(47.3)
1.3
(34.3)
11.4
(52.5)
Trung bình ngày °C (°F) −7.9
(17.8)
−7.1
(19.2)
−2.1
(28.2)
3.6
(38.5)
9.0
(48.2)
13.0
(55.4)
16.9
(62.4)
18.4
(65.1)
15.3
(59.5)
8.9
(48.0)
2.0
(35.6)
−5.2
(22.6)
5.4
(41.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −15.2
(4.6)
−14.7
(5.5)
−8.1
(17.4)
−2.3
(27.9)
3.1
(37.6)
8.4
(47.1)
13.0
(55.4)
14.6
(58.3)
10.2
(50.4)
2.3
(36.1)
−4.4
(24.1)
−12.1
(10.2)
−0.4
(31.2)
Thấp kỷ lục °C (°F) −29.5
(−21.1)
−29.4
(−20.9)
−24.3
(−11.7)
−14.6
(5.7)
−7.1
(19.2)
−2.8
(27.0)
2.6
(36.7)
3.5
(38.3)
−1.7
(28.9)
−8.3
(17.1)
−16.2
(2.8)
−26.0
(−14.8)
−29.5
(−21.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 35.4
(1.39)
22.8
(0.90)
49.3
(1.94)
76.3
(3.00)
105.7
(4.16)
97.2
(3.83)
119.1
(4.69)
158.8
(6.25)
152.9
(6.02)
111.0
(4.37)
70.7
(2.78)
56.0
(2.20)
1.054,9
(41.53)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 86
(34)
70
(28)
73
(29)
31
(12)
trace 0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
8
(3.1)
69
(27)
338
(133)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 5.8 5.1 7.4 9.4 10.7 9.9 11.2 11.8 11.7 9.7 8.5 7.2 108.4
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 3 cm) 10.8 8.5 9.2 4.5 0.1 0 0 0 0 0 1.0 9.0 43.1
Số giờ nắng trung bình tháng 149.8 152.3 171.6 160.2 161.4 131.4 108.4 112.3 128.7 152.4 145.5 145.1 1.719
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản

Văn hoá

Linh vật

  • Milkcook (ミルクック Mirukukku)
  • Kurobe Happy (ハッピーくろべえ Happī Kurobe)

Nhân vật đến từ Shibecha

Read next

In 21 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article