factograf
VI

Thị trấn thuộc huyện Okushiri, Hokkaidō, Nhật Bản

Okushiri, Hokkaidō

Okushiri, Hokkaidō

Key facts

dân số2.498
diện tích143km²
là mộtthị trấn của Nhật Bản
quốc giaNhật Bản
ngày thành lập hoặc tạo ra1 tháng 1, 1966
All data from the card 13
Quốc gia
Nhật Bản
Vùng
Hokkaidō
Tỉnh
Hokkaidō(phó tỉnh Hiyama)
Huyện
Okushiri
• Thị trưởng
Shimmura Takumi
• Tổng cộng
142,98 km2 (55,20 mi2)
• Tổng cộng
2,410
• Mật độ
17/km2 (44/mi2)
Địa chỉ tòa thị chính
806 Okushiri, Okushiri-chō, Okushiri-gun, Hokkaidō043-1498
Khí hậu
Cfa
Website
www.town.okushiri.lg.jp
Hoa
Rosa rugosa
Cây
Taxus cuspidata

Okushiri (奥尻町 Okushiri-chō) là thị trấn nằm trên đảo Okushiri, thuộc huyện Okushiri, phó tỉnh Hiyama, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 2.410 người và mật độ dân số là 17 người/km2. Tổng diện tích thị trấn là 142,98 km2.

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Okushiri, Hokkaidō
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 9.6
(49.3)
12.9
(55.2)
14.5
(58.1)
21.5
(70.7)
23.1
(73.6)
26.4
(79.5)
31.2
(88.2)
33.2
(91.8)
30.9
(87.6)
23.8
(74.8)
19.0
(66.2)
14.6
(58.3)
33.2
(91.8)
Trung bình tối đa °C (°F) 6.7
(44.1)
7.6
(45.7)
11.4
(52.5)
16.3
(61.3)
20.3
(68.5)
23.6
(74.5)
27.2
(81.0)
28.8
(83.8)
26.8
(80.2)
21.3
(70.3)
16.8
(62.2)
10.5
(50.9)
29.3
(84.7)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 1.6
(34.9)
1.9
(35.4)
5.3
(41.5)
10.0
(50.0)
14.6
(58.3)
19.0
(66.2)
22.9
(73.2)
25.4
(77.7)
22.6
(72.7)
16.6
(61.9)
10.0
(50.0)
3.9
(39.0)
12.8
(55.0)
Trung bình ngày °C (°F) −0.4
(31.3)
−0.2
(31.6)
3.0
(37.4)
7.4
(45.3)
11.7
(53.1)
16.0
(60.8)
20.1
(68.2)
22.5
(72.5)
20.0
(68.0)
14.2
(57.6)
7.6
(45.7)
1.7
(35.1)
10.3
(50.5)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −2.4
(27.7)
−2.2
(28.0)
0.7
(33.3)
5.0
(41.0)
9.3
(48.7)
13.6
(56.5)
17.9
(64.2)
20.1
(68.2)
17.5
(63.5)
11.8
(53.2)
5.1
(41.2)
−0.5
(31.1)
8.0
(46.4)
Trung bình tối thiểu °C (°F) −7.5
(18.5)
−7.5
(18.5)
−4.5
(23.9)
0.5
(32.9)
4.9
(40.8)
9.4
(48.9)
14.0
(57.2)
16.4
(61.5)
12.5
(54.5)
5.4
(41.7)
−2.1
(28.2)
−6.4
(20.5)
−8.6
(16.5)
Thấp kỷ lục °C (°F) −12.7
(9.1)
−13.4
(7.9)
−10.4
(13.3)
−4.6
(23.7)
0.2
(32.4)
5.0
(41.0)
8.9
(48.0)
12.1
(53.8)
6.6
(43.9)
−0.2
(31.6)
−7.6
(18.3)
−13.2
(8.2)
−13.4
(7.9)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 29.6
(1.17)
34.1
(1.34)
42.4
(1.67)
64.2
(2.53)
83.8
(3.30)
76.3
(3.00)
113.3
(4.46)
127.1
(5.00)
122.7
(4.83)
90.4
(3.56)
84.2
(3.31)
61.9
(2.44)
920.1
(36.22)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 6.3 5.4 6.6 7.7 8.4 7.3 8.7 8.1 9.5 11.0 11.1 9.2 98.6
Số giờ nắng trung bình tháng 45.2 71.3 158.2 207.9 196.2 178.4 154.3 199.1 189.1 160.6 87.0 46.3 1.698,2
Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản
Nguồn 2: Cục Khí tượng Nhật Bản
Dữ liệu khí hậu của Sân bay Okushiri
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 9.3
(48.7)
11.1
(52.0)
12.6
(54.7)
22.4
(72.3)
24.3
(75.7)
26.7
(80.1)
31.1
(88.0)
32.7
(90.9)
30.2
(86.4)
23.6
(74.5)
18.5
(65.3)
13.9
(57.0)
32.7
(90.9)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 0.7
(33.3)
1.4
(34.5)
5.1
(41.2)
9.8
(49.6)
14.4
(57.9)
18.7
(65.7)
22.4
(72.3)
25.1
(77.2)
22.4
(72.3)
16.4
(61.5)
9.7
(49.5)
3.3
(37.9)
12.5
(54.4)
Trung bình ngày °C (°F) −1.6
(29.1)
−1.0
(30.2)
2.3
(36.1)
6.8
(44.2)
11.3
(52.3)
15.8
(60.4)
19.8
(67.6)
22.2
(72.0)
19.4
(66.9)
13.5
(56.3)
7.0
(44.6)
0.8
(33.4)
9.7
(49.4)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −3.9
(25.0)
−3.5
(25.7)
−0.5
(31.1)
3.6
(38.5)
8.2
(46.8)
13.1
(55.6)
17.5
(63.5)
19.6
(67.3)
16.2
(61.2)
10.1
(50.2)
3.9
(39.0)
−1.8
(28.8)
6.9
(44.4)
Thấp kỷ lục °C (°F) −11.1
(12.0)
−13.0
(8.6)
−7.7
(18.1)
−2.4
(27.7)
0.5
(32.9)
5.7
(42.3)
10.4
(50.7)
11.0
(51.8)
7.5
(45.5)
2.4
(36.3)
−5.7
(21.7)
−10.9
(12.4)
−13.0
(8.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 31.3
(1.23)
30.9
(1.22)
40.3
(1.59)
53.0
(2.09)
87.4
(3.44)
82.7
(3.26)
108.4
(4.27)
112.0
(4.41)
113.8
(4.48)
76.8
(3.02)
74.1
(2.92)
57.7
(2.27)
868.2
(34.18)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 8.6 6.9 7.6 7.1 8.7 8.2 8.9 7.1 9.3 10.1 11.6 10.1 104.2
Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản

Read next

In 27 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article