factograf
VI

Thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản

Tsukuba

Tsukuba

Key facts

dân số246.647
diện tích284km²
là mộtThành phố đặc biệt, thành phố lớn, làng đại học
quốc giaNhật Bản
ngày thành lập hoặc tạo ra30 tháng 11, 1987
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhIbaraki
All data from the card 16
Quốc gia
Nhật Bản
Vùng
Kantō
Tỉnh
Ibaraki
Đặt tên theo
Núi Tsukuba
• Thị trưởng
Igarashi Tatsuo
• Tổng cộng
283,7 km2 (109,5 mi2)
• Tổng cộng
241,656
• Mật độ
850/km2 (2,200/mi2)
Mã bưu điện
305-8555
Thành phố kết nghĩa
Thâm Quyến, Irvine, Cambridge, Milpitas, Grenoble, Arakawa, Bochum, Daejeon
Địa chỉ tòa thị chính
2530-2 Karima, Tsukuba-shi, Ibaraki-ken 305-8555
Khí hậu
Cfa
Website
Website chính thức
Loài chim
Strix uralensis
Hoa
Saxifraga stolonifera
Cây
Zelkova serrata

Tsukuba (つくば市 (つくばし) Tsukuba-shi) là một thành phố thuộc tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thành phố là 241.656 người và mật độ dân số là 850 người/km2. Tổng diện tích thành phố là 283,7 km2.

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Tsukuba, Ibaraki
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 22.2
(72.0)
24.5
(76.1)
26.6
(79.9)
28.8
(83.8)
34.1
(93.4)
35.6
(96.1)
37.3
(99.1)
37.8
(100.0)
36.9
(98.4)
32.7
(90.9)
25.8
(78.4)
24.4
(75.9)
37.8
(100.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.3
(48.7)
10.2
(50.4)
13.6
(56.5)
18.7
(65.7)
22.7
(72.9)
25.2
(77.4)
29.1
(84.4)
30.6
(87.1)
26.8
(80.2)
21.3
(70.3)
16.3
(61.3)
11.5
(52.7)
19.6
(67.3)
Trung bình ngày °C (°F) 3.1
(37.6)
4.2
(39.6)
7.7
(45.9)
12.8
(55.0)
17.4
(63.3)
20.8
(69.4)
24.6
(76.3)
25.9
(78.6)
22.3
(72.1)
16.6
(61.9)
10.5
(50.9)
5.3
(41.5)
14.3
(57.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −2.8
(27.0)
−1.8
(28.8)
1.7
(35.1)
6.9
(44.4)
12.3
(54.1)
16.9
(62.4)
21.0
(69.8)
22.1
(71.8)
18.5
(65.3)
12.1
(53.8)
5.2
(41.4)
−0.5
(31.1)
9.3
(48.8)
Thấp kỷ lục °C (°F) −14.8
(5.4)
−17.0
(1.4)
−11.6
(11.1)
−6.4
(20.5)
−2.6
(27.3)
5.7
(42.3)
9.8
(49.6)
12.0
(53.6)
5.0
(41.0)
−1.4
(29.5)
−7.8
(18.0)
−11.9
(10.6)
−17.0
(1.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 50.6
(1.99)
47.1
(1.85)
95.5
(3.76)
109.8
(4.32)
129.8
(5.11)
131.8
(5.19)
134.6
(5.30)
118.2
(4.65)
187.6
(7.39)
193.5
(7.62)
79.1
(3.11)
48.5
(1.91)
1.326
(52.20)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 6
(2.4)
5
(2.0)
1
(0.4)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
0
(0)
1
(0.4)
13
(5.1)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 4.3 5.0 9.0 9.8 10.2 11.4 10.4 7.1 10.4 10.5 7.1 5.0 100.2
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 1 cm) 1.3 1.3 0.3 0 0 0 0 0 0 0 0 0.2 3.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 64 63 66 70 75 81 82 81 82 81 78 70 74
Số giờ nắng trung bình tháng 206.8 181.8 182.6 181.4 182.8 129.3 152.8 182.8 136.4 138.4 153.6 185.7 2.014,5
Nguồn 1: Cục Khí tượng Nhật Bản
Nguồn 2: 理科年表

Read next

In 52 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article