factograf
VI

thành phố cảng ở Tunisia

Sfax

Sfax

Key facts

dân số272.801
diện tích56km²
quốc giaTunisia
cao độ so với mực nước biển24m
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhTỉnh Sfax
được mô tả trongTừ điển giáo dục của Otto
All data from the card 4
Quốc gia
Tunisia
Tỉnh
Sfax
• Tổng cộng
330.440
Thành phố kết nghĩa
Grenoble, Makhachkala, Marburg, Safi, Dakar, Casablanca, Oran, Halle, Douala

Sfax (tiếng Ả Rập: صفاقس ; ngữ tộc Berber: ⵙⵉⴼⴰⴽⵙ Sifaks) là một thành phố ở Tunisia, cách Tunis 270 km (170 mi) về phía đông nam. Thành phố được lập nên năm 849 CN bên cạnh tàn tích Taparura, hiện là thủ phủ tỉnh Sfax (dân số tỉnh 955.421 người năm 2014), và là một thành phố cảng Địa Trung Hải. Sfax có 330.440 người (2014). Hoạt động kinh tế chính ở đây là chế biến phosphat, trồng trọt (cây ôliu), đánh cá (cảng cá lớn nhất toàn Tunisia) và nhập-xuất khẩu. Đây là thành phố lớn thứ nhì Tunisia sau Tunis.

Khí hậu

Sfax có khí hậu bán khô hạn (phân loại khí hậu Köppen BSh).

Dữ liệu khí hậu của Sfax
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 26.8
(80.2)
32.7
(90.9)
36.9
(98.4)
37.2
(99.0)
41.3
(106.3)
47.8
(118.0)
47.2
(117.0)
46.8
(116.2)
43.5
(110.3)
38.2
(100.8)
34.5
(94.1)
28.6
(83.5)
47.8
(118.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 17.1
(62.8)
18.1
(64.6)
20.2
(68.4)
22.5
(72.5)
26.0
(78.8)
29.9
(85.8)
32.7
(90.9)
33.2
(91.8)
30.5
(86.9)
27.1
(80.8)
22.3
(72.1)
18.2
(64.8)
24.8
(76.7)
Trung bình ngày °C (°F) 11.5
(52.7)
12.3
(54.1)
14.6
(58.3)
17.2
(63.0)
20.9
(69.6)
24.6
(76.3)
27.3
(81.1)
28.0
(82.4)
25.6
(78.1)
22.1
(71.8)
16.8
(62.2)
12.7
(54.9)
19.5
(67.0)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 6.4
(43.5)
7.0
(44.6)
9.3
(48.7)
12.0
(53.6)
15.7
(60.3)
19.2
(66.6)
21.6
(70.9)
22.8
(73.0)
21.1
(70.0)
17.6
(63.7)
11.8
(53.2)
7.8
(46.0)
14.4
(57.8)
Thấp kỷ lục °C (°F) −2.3
(27.9)
−1.2
(29.8)
−1.0
(30.2)
2.0
(35.6)
6.1
(43.0)
10.6
(51.1)
13.6
(56.5)
13.2
(55.8)
11.2
(52.2)
5.2
(41.4)
2.0
(35.6)
−1.0
(30.2)
−2.3
(27.9)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 30.1
(1.19)
13.5
(0.53)
21.8
(0.86)
19.1
(0.75)
13.2
(0.52)
4.2
(0.17)
1.2
(0.05)
4.2
(0.17)
24.9
(0.98)
36.6
(1.44)
25.1
(0.99)
29.0
(1.14)
222.9
(8.79)
Số ngày mưa trung bình (≥ 1.0 mm) 3.4 3.3 3.7 2.8 1.7 0.6 0.2 0.5 2.5 3.6 2.8 2.9 28
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 65 63 63 63 62 60 59 63 65 66 65 66 63
Số giờ nắng trung bình tháng 198.4 201.6 238.7 258.0 310.0 333.0 378.2 347.2 273.0 241.8 210.0 195.3 3.185,2
Số giờ nắng trung bình ngày 6.4 7.2 7.7 8.6 10.0 11.1 12.2 11.2 9.1 7.8 7.0 6.3 8.7
Nguồn 1: Institut National de la Météorologie
Nguồn 2: NOAA

Read next

In 75 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article