Đầu đời
Hongki là anh cả trong gia đình và có một cô em gái. Anh đã theo học Đại học Kyung Hee kể từ ngày 9 tháng 3 năm 2009, chuyên ngành phim.
Sự nghiệp
Anh khởi nghiệp với tư cách diễn viên nhí vào năm 2002 qua vai Kim Ji-hoon trong Magic Kid Masuri, bộ phim được phát sóng trên kênh KBS2.
Năm 2007, Hongki ra mắt cùng ban nhạc F.T. Island trong vai trò ca sĩ chính.
Năm 2009, anh trở lại diễn xuất sau 5 năm với vai Jeremy, một trong những nhân vật chính trong phim Cô nàng đẹp trai. Anh đã đạt được giải Ngôi sao mới tại Giải thưởng phim truyền hình SBS nhờ vai diễn này.
Đời tư
Vào ngày 30 tháng 9 năm 2019, anh bắt đầu nghĩa vụ quân sự bắt buộc, trở thành thành viên đầu tiên của F.T. Island nhập ngũ. Anh xuất ngũ vào ngày 18 tháng 4 năm 2021.
Danh sách đĩa nhạc
Album phòng thu
Danh sách phim và chương trình
Phim truyền hình
| Năm | Tựa | Vai diễn | Ghi chú | TK |
|---|---|---|---|---|
| 2002–2004 | Magic Kid Masuri | Kim Ji-hoon | ||
| 2003 | TV Tale: Bicycle Thief | Park Min-woo | ||
| TV Tale: Devil's Temptation | Kim Young-ho | |||
| TV Tale: Beautiful May | Sa Hong-jun | |||
| 2004 | There's Light at the Tip of My Fingernails | Han Joo-min/ Han Joo-myung | ||
| Kkangsooni | Eo Soo-bong | |||
| Freezing Point | Choi Hwan | |||
| 2005 | Flower Butterfly and Sunflower | Min-woo | ||
| Winter Child | ||||
| 2006 | Happy Time After School – Master of Hanja Dororong | Anh của Dororong | ||
| 2008 | Unstoppable Marriage | Bạn của Hwang Sa-baek | cameo, tập 62 | |
| On Air | Bản thân | cameo, tập 1 | ||
| 2009 | Style | cameo, tập 6 | ||
| Cô nàng đẹp trai | Jeremy | |||
| 2010 | Càng ngắm càng yêu | Chàng trai giao gà | cameo, tập 111 | |
| Bạn gái tôi là Hồ ly | Jeremy | cameo, tập 16 | ||
| 2011 | Muscle Girl! | Yoo Ji-ho | Phim Nhật | |
| Noriko Goes to Seoul | Kim Min-ha | |||
| 2014 | Bride of the Century | Choi Kang-joo | ||
| Modern Farmer | Lee Min-ki | |||
| 2017 | Hoa du ký | P.K/Trư Ngộ Năng | ||
| 2019 | I Hate You, Juliet | Cha Yool | ||
| Nhẹ nhàng tan chảy | Son Hyeon-gi (lúc trẻ) |
Chương trình
| Năm | Tựa | Ghi chú | TK |
|---|---|---|---|
| 2001 | Love On The Air | Người biểu diễn | |
| 2007 | Happiness in 10,000 Won | Thành viên chính | |
| 2008 | Good Daddy | Thành viên chính | |
| 2009 | Inkigayo | MC | |
| Scandal | Thành viên chính | ||
| 2010 | Oh! My School | Thành viên chính, tập 1–12 | |
| 2011 | Immortal Songs: Singing the Legend | Người biểu diễn, tập 4–7 | |
| Saddle The Wind | Thành viên chính, tập 3–9 | ||
| 2012 | M Countdown | MC | |
| 2013 | We Got Married Global Edition | Nhân vật trải nghiệm (với Fujii Mina) | |
| Cheongdam-dong 111 | |||
| 2015 | Coming Out FTISLAND | ||
| A Look At Myself | Thành viên chính, tập 1–6 | ||
| King of Mask Singer | Thí sinh (biệt danh "Blow Hot and Cold Bat Human"), tập 3 | ||
| 2017 | King of Mask Singer | Thí sinh (biệt danh "Lupin the Phantom Thief"), tập 105–106 | |
| The Life Academy | Thành viên chính | ||
| Night Goblin | Thành viên chính, tập 2–32 | ||
| 2018 | Legendary Bowling | Thành viên chính | |
| Find F.T. Island | Thành viên chính | ||
| Road to Ithaca | Thành viên chính, tập 2–7 | ||
| Produce 48 | Huấn luyện viên thanh nhạc | ||
| 2019 | Produce X 101 | MC cho tập mở đầu | |
| Playing Oppa | MC | ||
| Hackinssa Crew | |||
| 2021 | The Playlist | ||
| Chosun Panstar | Giám khảo | ||
| Alphabet together | Thành viên chính | ||
| LoL The Next 2021 | MC | ||
| Lee Hong–ki's Playlist Once | |||
| 2022 | Eden, Descendants of Instinct | ||
| Chuseok Idol Star Championships | |||
| The Idol Band | Nhà sản xuất (với F.T. Island) | ||
| Mr. Trot 2 | |||
| 2024 | SCOOL | Giám khảo |
Nhạc kịch
| Năm | Tựa | Vai diễn | TK |
|---|---|---|---|
| 2009 | A Midsummer Night's Dream | Lysander | |
| 2014 | Vampire | Dracula | |
| 2016 | Those Days | Moo-young | |
| 2019 | I Loved You | Yoon Gi-chul | |
| 2020 | Return: The Promise of The Day | Hyun-min | |
| 2021 | 1976 Harlan County | Daniel | |
| 2021–2022 | Jack the Ripper | Daniel | |
| 2022 | Mata Hari | Armand | |
| 2023 | Harlan County | Daniel |
Giải thưởng và đề cử
| Năm | Giải thưởng | Hạng mục | Tác phẩm đề cử | Kết quả | TK |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009 | Korean Culture and Entertainment Awards | Top 10 Singers | — | Đoạt giải | |
| Giải thưởng phim truyền hình SBS | Ngôi sao mới | Cô nàng đẹp trai | Đoạt giải | ||
| 2010 | Korean Entertainment Arts Awards | Best Male Singer | — | Đoạt giải | |
| 2013 | Golden Disk Awards | InStyle Fashionista Award | — | Đoạt giải | |
| 2014 | Seoul International Drama Awards | Outstanding Korean Drama OST | "I'm Saying" | Đề cử | |
| Seoul International Youth Film Festival | Best OST by a Male Artist | Đề cử |
Liên kết ngoài
- Lee Hong-gi tại Korean Movie Database
- Lee Hong-gi trên IMDb
- Trang web chính thức của FT Island
- 한준호, title = 에프티아일랜드, "데뷔도 안했는데 벌써 스타" (ngày 19 tháng 3 năm 2007). 스포츠월드.
