factograf
VI

Golden Disc Awards

Key facts

ngày thành lập hoặc tạo ra1986
là mộtgiải thưởng âm nhạc, nhóm giải thưởng
quốc giaHàn Quốc
All data from the card 5
Mô tả
Những thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc
Quốc gia
Hàn Quốc
Được trao bởi
Hiệp hội công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc
Lần đầu tiên
1986
Trang chủ
http://isplus.joinsmsn.com/


Golden Disc Awards (tiếng Hàn: 골든디스크어워즈) hay Giải thưởng đĩa vàng, thường được gọi ngắn gọn là GDA, là một giải thưởng thành lập từ năm 1986 được trao hàng năm bởi Hiệp hội công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc cho những thành tựu nổi bật trong ngành công nghiệp âm nhạc nước nhà. Từ năm 2012, lễ trao giải được tổ chức tại nhiều quốc gia tại châu Á ngoài Hàn Quốc.

Biểu tượng

Biểu tượng của GDA là Bức tượng người phụ nữ thổi sáo (tiếng Hàn Quốc: 생황 부는 여인상) được thiết kế bởi giáo sư Kim Soo-Hyun (tiếng Hàn: 김수현).

Các giải được trao từ trước tới nay

Hiện nay GDA trao 7 giải thưởng không giới hạn về thể loại, và 3 giải được trao cho Hip hop, Rock, Trot.

  • Disk Daesang Award (Giải thưởng Đĩa Daesang) là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ có album bán được nhiều nhất trong năm cho "album của năm" (Chỉ tính doanh số bán được trong nước). Doanh số album được tính dựa trên bảng xếp hạng Hanteo Chart
  • Digital Daesang Award (Giải thưởng Daesang Kỹ thuật số) là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ có bài hát xuất sắc nhất cho "Album nhạc số của năm" (Tính theo tổng số lượt download, nhạc nền cyworld, nghe online/streaming... từ những website của Hàn Quốc là Melon, Naver, Bugs, Dosirak, Soribada với tỉ lệ điểm của những trang web này là khác nhau)
  • Disk Bonsang Award (Giải thưởng Đĩa Bonsang) được trao cho những nghệ sĩ nằm trong top 5 album bán chạy nhất năm.
  • Digital Bonsang Award (Giải thưởng Bonsang kỹ thuật số) được trao cho những nghệ sĩ nằm trong top 5 nghệ sĩ có single xuất sắc nhất xét trên điểm nhạc số.
  • Best Producer Award (Nhà sản xuất ưu tú nhất) được trao cho nhà sản xuất âm nhạc xuất sắc nhất của năm.
  • Hip hop/Rap Award (Giải thưởng Hip-hop/Rap) được trao cho nghệ sĩ Hip hop/Rap xuất sắc nhất của năm.
  • Rock Record Award (Giải thưởng Thu âm Rock) được trao cho nghệ sĩ Rock xuất sắc nhất của năm.
  • Pop Record Award (Giải thưởng thu âm Pop) được trao cho nghệ sĩ Pop xuất sắc nhất của năm
  • Trot Record Award (Giải thưởng thu âm Trot) được trao cho nghệ sĩ Trot xuất sắc nhất của năm.
  • Popularity Awards (Giải thưởng được yêu thích nhất) được trao cho những nghệ sĩ được yêu mến nhất trong năm.

Các giải thưởng này được bầu chọn thông qua số vote của fan hâm mộ:

  • Rookie Awards (Giải tân binh) được trao cho những nghệ sĩ mới của năm. Gồm nhóm nhạc nam mới xuất sắc, nhóm nhạc nữ mới xuất sắc.
  • Special Award (Giải đặc biệt) là giải thưởng được trao cho nghệ sĩ hoặc đội ngũ sản xuất giành được nhiều quan tâm nhất hoặc đạt được những thành tích tiêu biểu trong những lĩnh vực khác thuộc ngành công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc.
  • Video Âm nhạc của năm là giải thưởng được trao cho video âm nhạc nổi bật nhất trong năm.

Danh sách các lễ trao giải

Danh sách các lễ trao giải được tổ chức, bao gồm địa điểm, thành phố, và quốc gia đăng cai tổ chức
Lần Năm Ngày trao giải Địa điểm Tỉnh/thành phố Quốc gia/Vùng lãnh thổ Chú thích
13 1998 5 tháng 12, 1998 Nhà hát Quốc gia Hàn Quốc Seoul  Hàn Quốc
14 1999 16 tháng 12, 1999 Trung tâm Sejong
15 2000 1 tháng 12, 2000
16 2001 14 tháng 12, 2001
17 2002 13 tháng 12, 2002
18 2003 5 tháng 12, 2003 Grand Peace Palace - Đại học Kyung Hee
19 2004 2 tháng 12, 2004 Trung tâm Sejong
20 2005 7 tháng 12, 2005
21 2006 14 tháng 12, 2006 Công viên Olympic
22 2007 14 tháng 12, 2007
23 2008 10 tháng 12, 2008
24 2009 10 tháng 12, 2009
25 2010 9 tháng 12, 2010 Phòng thể dục - Đại học Phụ nữ Hwajung Hàn Quốc
26 2011 11–12 tháng 1, 2012 Osaka Dome Osaka  Nhật Bản
27 2012 15–16 tháng 1, 2013 Đường đua Quốc tế Sepang Kuala Lumpur  Malaysia
28 2013 16 tháng 1, 2014 Grand Peace Palace - Đại học Kyung Hee Seoul  Hàn Quốc
29 2014 14–15 tháng 1, 2015 Trung tâm MasterCard Bắc Kinh  Trung Quốc
30 2015 20–21 tháng 1, 2016 Grand Peace Palace - Đại học Kyung Hee Seoul  Hàn Quốc
31 2016 13–14 tháng 1, 2017 KINTEX Goyang
32 2017 10–11 tháng 1, 2018
33 2018 5–6 tháng 1, 2019 Gocheok Sky Dome Seoul
34 2019 4–5 tháng 1, 2020
35 2020 9–10 tháng 1, 2021 KINTEX Goyang
36 2021 8 tháng 1, 2022 Gocheok Sky Dome Seoul
37 2022 7 tháng 1, 2023 Sân vận động Rajamangala Bangkok  Thái Lan
38 2023 6 tháng 1, 2024 Sân vận động Quốc tế Jakarta Jakarta  Indonesia
39 2024 4-5 tháng 1, 2025 Mizuho PayPay Dome Fukuoka  Nhật Bản
40 2025 10 tháng 1, 2026 Vườn Văn hóa Thể dục Đài Bắc Đài Bắc  Đài Loan
41 2026 9-10 tháng 1, 2027 Trung tâm Triển lãm Việt Nam Hà Nội Việt Nam

Danh sách nghệ sĩ giành giải Daesang

Album của năm (Album Daesang)

Lần Năm Người chiến thắng Album
1 1986 Cho Yong-pil Empty Space
2 1987 Lee Moon-sae When Love Goes Away
3 1988 Joo Hyun-mi Joo Hyun-Mi 2
4 1989 Byeon Jin-seob Byeon Jin-Seob
5 1990 Byeon Jin-Seob 2
6 1991 Kim Hyun-sik Kim Hyun Sik Vol.6
7 1992 Shin Seung-hun Invisible Love
8 1993 Because I Love You
9 1994 Kim Gun-mo Excuses
10 1995 Wrongful Meeting
11 1996 Exchange Kg. M4
12 1997 H.O.T Wolf and Sheep
13 1998 Kim Jong-hwan For Love
14 1999 Jo Sung-mo For Your Soul
15 2000 Let me love
16 2001 g.o.d Chapter 4: Road
17 2002 Cool Truth
18 2003 Jo Sung-mo A Singer
19 2004 Lee Soo-young The Colors of My Life
20 2005 SG Wannabe Saldaga
21 2006 TVXQ "O"-Jung.Ban.Hap.
22 2007 SG Wannabe The Sentimental Chord
23 2008 TVXQ Mirotic
24 2009 Super Junior Sorry, Sorry
25 2010 Girls' Generation Oh!
26 2011 Super Junior Mr. Simple
27 2012 Sexy, Free & Single
28 2013 EXO XOXO
29 2014 Overdose
30 2015 Exodus
31 2016 Ex'Act
32 2017 BTS Love Yourself: Her
33 2018 Love Yourself: Answer
34 2019 Map of the Soul: Persona
35 2020 Map of the Soul: 7
36 2021 Be
37 2022 Proof
38 2023 Seventeen FML
39 2024 Seventeen Spill the feels
40 2025 Stray Kids KARMA

Bài hát của năm (Digital Daesang)

Lần Năm Người chiến thắng Bài hát Album
21 2006 SG Wannabe "Partner for Life" The 3rd Masterpiece
22 2007 Ivy "Sonata of Temptation" A Sweet Moment
23 2008 Jewelry "One More Time" Kitchi Island
24 2009 Girls' Generation "Gee" Gee
25 2010 2AM "Can't Let You Go Even If I Die" Can't Let You Go Even If I Die"
26 2011 Girls' Generation "The Boys" The Boys
27 2012 PSY "Gangnam Style" PSY 6 (Six Rules), Part 1
28 2013 "Gentleman"
29 2014 Taeyang "Eyes, Nose, Lips" Rise
30 2015 Big Bang "Loser" MADE
31 2016 Twice "Cheer Up" Page Two
32 2017 IU "Through the Night" Palette
33 2018 iKon "Love Scenario" Return
34 2019 BTS "Boy with Luv" Map of the Soul: Persona
35 2020 IU "Blueming"
36 2021 "Celebrity" Lilac
37 2022 IVE "Love Dive"
38 2023 NewJeans "Ditto"
39 2024 aespa "Supernova"
40 2025 G-Dragon "HOME SWEET HOME (ft. Taeyang, Daesung)"

Danh sách nghệ sĩ giành giải Bonsang

Album Bonsang

Năm Người chiến thắng
1986 Deulgukhwa Joo Hyun-mi Koo Chang-moo Min Hae-kyung Lee Kwang-jo Cho Yong-pil Kim Soo-hee Choi Jin-hee Lee Sun-hee Lee Moon-sae — —
1987 Kim Wan-sun Joo Hyun-mi Koo Chang-moo Min Hae-kyung Na-mi Friends Kim Byeong-rok Choi Jin-hee Lee Sun-hee Lee Moon-sae Choi Sang-soo —
1988 Kim Jong-chan Joo Hyun-mi Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Lee Nam-yi Jung Su-ra Jeon Young-rok Lee Chi-hyun and His Friends Lee Sun-hee Lee Moon-sae Choi Sang-soo —
1989 Moon Hee-ok Joo Hyun-mi Cho Deok-bae Min Hae-kyung Joo Ha-moon Byun Ji-sub Tae Jin-ah Yang Soo-kyung Lee Sun-hee Lee Seung-chul Hyun Chul —
1990 Kim Wan-sun Joo Hyun-mi Kang In-won, Kwon In-ha, Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Na-mi Byun Ji-sub Tae Jin-ah Shin Hae-chul Lee Sun-hee Kim Min-woo Hyun Chul —
1991 Kim Wan-sun Shin Seung-hun Kim Hyun-sik Min Hae-kyung Kim Ji-ae Lee Sang-woo Noh Sa-yeon Yang Soo-kyung Kim Jong-seo Lee Seun-hwan Hyun Chul —
1992 Kim Wan-sun Shin Seung-hun 015B Bom Yeoreum Gaeul Kyeoul Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Noh Sa-yeon Yang Soo-kyung Yoon Sang Lee Seun-hwan, Oh Tae-ho The Blue SKy —
1993 Kim Won-jun Shin Seung-hun 015B Kim Gun-mo Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Kim Soo-hee Kim Jeong-soo Shin Hyo-beom Lee Moon-sae Lee Seung-hwan —
1994 Kim Won-jun Shin Seung-hun Boohwal Kim Gun-mo Seo Taiji and Boys Seol Woon-do Kim Hyeon-chul Lim Ju-ri Shin Hyo-beom Choi Yoo-na — —
1995 Noise Kim Jong-seo R.ef Kim Gun-mo Clon Seol Woon-do Tae Jin-ah Park Mi-kyung Shin Hyo-beom Solid — —
1996 Noise Shin Seung-hun Jo Kwan-woo Kim Gun-mo Clon Seol Woon-do Choi Baek-ho Park Mi-kyung Panic Turbo — —
1997 Im Chang-jung Sechs Kies H.O.T Carnival Clon Seol Woon-do UP Kim Kyung-ho Lee Ji-hoon Turbo Yoo Seung-jun —
1998 Kim Hyun-jung Sechs Kies H.O.T Kim Gun-mo Shin Seung-hun Seol Woon-do Tae Jin-ah Kim Kyung-ho Uhm Jung-hwa Turbo Kim Jong-hwan —
1999 Kim Hyun-jung Sechs Kies H.O.T S.E.S Fin.K.L Seol Woon-do Choi Yu-na Song Dae-kwan Uhm Jung-hwa Jo Sung-mo Yoo Seung-jun —
2000 Kim Hyun-jung Park Ji-yoon Shin Seung-hun g.o.d Fin.K.L Hong Kyung-min Tae Jin-ah Lee Jung-hyun Uhm Jung-hwa Jo Sung-mo Yoo Seung-jun Turbo
2001 Im Chang-jung Koyote Park Jin-young Kim Gun-mo Cool Position Lee Ki-chan Wax Kangta Shinhwa — —
2002 Lee Soo-young Koyote Shin Seung-hun Park Hyo-shin Cool Sung Si-kyung Jang Na-ra Wax Kangta Shinhwa — —
2003 Lee Soo-young Koyote Jo Sung-mo Wheesung Cool Fly to the Sky NRG Wax Lee Hyori Shinhwa — —
2004 Lee Soo-young Koyote Shin Seung-hun Wheesung MC the Max Gummy Lee Seung-chul Seven Rain Shinhwa — —
2005 MC Mong Koyote Jo Sung-mo Wheesung SG Wannabe Shin Hye-sung g.o.d Lee Min-woo Buzz Kim Jong-kook — —
2006 Vibe MC the Max Shin Seung-hun Shinhwa SG Wannabe Fly to the Sky TVXQ Son Ho-young Buzz Kim Jong-kook — —
2007 Super Junior Yangpa Epik High Wheesung SG Wannabe Shin Hye-sung Big Bang — — — — —
2008 Rain Kim Dong-ryul Brown Eyes Shinhwa SG Wannabe TVXQ — — — — — —
2009 Super Junior 2PM Drunken Tiger Lee Seung-chul SG Wannabe — — — — — — —
2010 Super Junior BoA Shinee Girls' Generation DJ DOC — — — — — — —
2011 Super Junior Kara MBLAQ Jay Park Infinite CNBLUE Beast f(x) — — — —
2012 Super Junior Kara Shinee F.T. Island Infinite CNBLUE Beast B1A4 4Minute — — —
2013 Cho Yong-pil EXO Shinee Girls' Generation Infinite f(x) Beast B1A4 — — — —
2014 Super Junior EXO Girls' Generation-TTS Girls' Generation Infinite CNBLUE Taemin BTS B1A4 Apink VIXX —
2015 Super Junior EXO Shinee Jonghyun VIXX CNBLUE Beast BTS f(x) Apink — —
2016 Taemin EXO Shinee VIXX Infinite Monsta X Seventeen BTS GOT7 — — —
2017 Super Junior EXO Hwang Chi-yeul Girls' Generation TWICE Monsta X Seventeen BTS GOT7 NU'EST W Taeyeon —
2018 Wanna One EXO NCT 127 Jonghyun TWICE Monsta X Seventeen BTS GOT7 NU'EST W — —
2019 Super Junior EXO-SC NCT Dream Baekhyun TWICE Monsta X Seventeen BTS GOT7 NU'EST — —
2020 NCT EXO NCT 127 Baekhyun TWICE TXT Seventeen BTS GOT7 Blackpink — —
2021 Enhypen NCT Dream NCT 127 IU Stray Kids TXT Seventeen BTS — — — —
2022 Enhypen NCT Dream NCT 127 NCT Stray Kids Blackpink Seventeen BTS — —
2023 Enhypen NCT Dream aespa IVE Stray Kids TXT Seventeen Jungkook Zerobaseone Le Sserafim — —

Digital Bonsang

Nghệ sĩ mới của năm (Rookie of the Year Award)

Lần Năm Người chiến thắng
1 1986 Kim Seung-jin Kim Wan-sun — — —
2 1987 Lee Jung-suk Moon Hee-ok — — —
3 1988 Byun Ji-sub Lee Tzsche — — —
4 1989 Jo Gap-Gyeong Park Hak-gi — — —
5 1990 Kim Min-woo Park Sung-shin — — —
6 1991 Shim Sin Yoon Sang — — —
9 1994 Two Two — — — —
10 1995 Sung Jin-woo — — — —
11 1996 H.O.T Idol — — —
12 1997 Jinusean Yangpa — — —
13 1998 S.E.S. Fin.K.L Taesaja — —
14 1999 Lee Jung Hyun 1TYM — — —
15 2000 Chakra Park Hyo-shin Sky — —
16 2001 Sung Si-kyung Jang Nara — — —
17 2002 Rain Wheesung — — —
18 2003 Seven Big Mama — — —
19 2004 SG Wannabe Tei — — —
20 2005 Ivy Eru Lim Jeong-hee — —
21 2006 Super Junior SeeYa Gavy NJ — —
22 2007 Girls' Generation FT Island Younha — —
23 2008 SHINee Davichi — — —
24 2009 4 Minute T-ara — — —
25 2010 Beast Sistar Secret — —
26 2011 A Pink B1A4 Dal Shabet Boyfriend Huh Gak
27 2012 EXO Juniel B.A.P Ailee Lee Hi
28 2013 BTS Roy Kim Lim Kim Crayon Pop —
29 2014 GOT7 WINNER Red Velvet — —
30 2015 TWICE GFRIEND iKON Seventeen —
31 2016 Blackpink Bolbbalgan4 NCT 127 I.O.I —
32 2017 Wanna One — — — —
33 2018 (G)I-dle IZ*ONE Stray Kids — —
34 2019 ITZY TXT — — —
35 2020 Kim Ho-joong Enhypen Treasure — —
36 2021 Aespa STAYC — — —
37 2022 NewJeans IVE Le Sserafim — —

Giải thưởng được yêu thích nhất (Popularity Award)

Lần Năm Người chiến thắng
1 1986 Cho Yong-pil — — —
2 1987 Yoon Su-il Kim Soo-hee — —
3 1988 Sobangcha — — —
4 1989 Kim Heung-gook — — —
5 1990 Min Hae-kyung — — —
6 1991 Kang Susie Shin Hae-chul — —
7 1992 Lee Deok-jin Hyun Jin-young — —
8 1993 Choi Yeon-je — — —
9 1994 Choi Yeon-je Deux — —
10 1995 Seo Taiji and Boys — — —
11 1996 Kim Jong-hwan — — —
12 1997 Untitle Diva — —
13 1998 Cool Kim Jung-min — —
14 1999 Clon Kim Kyung Ho Roo'ra —
15 2000 Country Kko Kko J Shinhwa —
16 2001 S.E.S. Yoo Seung-jun — —
17 2002 Baby V.O.X. — — —
18 2003 S — — —
19 2004 Kim Jong Kook Park Sang-min — —
20 2005 g.o.d Jang Woo Hyuk — —
21 2006 Baek Ji Young Eru Park Sang-min
22 2007 Super Junior FT Island Girls' Generation Wonder Girls
23 2008 Son Ho Young Taeyeon TVXQ
24 2009 Super Junior SHINee — —
25 2010 Girls' Generation — —
26 2011 Super Junior — — —
27 2012 G-Dragon SHINee — —
28 2013 Beast Girls' Generation Roy Kim
29 2014 Toheart Lee Taemin
30 2015 SHINee — — —
31 2016 — — —
32 2017 EXO — — —
33 2018 BTS — — —
34 2019 — — —
35 2020 — — —
36 2021 — — —
37 2022 — — —

Giải thưởng cho các thể loại âm nhạc

Nghệ sĩ Rap/hip hop xuất sắc

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
33 2019 Mino
32 2018 Suran
30 2016 San E
29 2015 Epik High
28 2014 Baechigi
27 2013 Epik High
25 2010 Supreme Team
24 2009 Epik High
22 2007 Dynamic Duo
21 2006 MC Mong
20 2005 Epik High

Nghệ sĩ Rock xuất sắc

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
26 2012 FT Island
25 2010 FT Island
24 2009 Jang Gi Ha and Faces
23 2008 Nell

Nghệ sĩ Trot xuất sắc

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
23 2008 Jang Yoon Jung
22 2007 Jang Yoon Jung
21 2006 Jang Yoon Jung
20 2005 Jang Yoon Jung
19 2004 Tae Jin Ah
18 2003 Tae Jin Ah

Nghệ sĩ Pop xuất sắc

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
19 2004 Jaurim
18 2003 Maya

Video âm nhạc của năm

Video âm nhạc xuất sắc nhất

Lần thứ Năm Nghệ sĩ Bài hát
21 2006 Vibe "That Man, That Woman" của 웨이브포인트
20 2005 Drunken Tiger "소외된 모두 왼발을 한 보 앞으로"
19 2004 SG Wannabe "Timeless" của Kim Kwangsu
18 2003 Big Mama "Break away" của Park Gyung

Đạo diễn MV xuất sắc nhất

Lần thứ Năm Người nhận Bài hát
28 2014 Hong Seung-seong
21 2006 Cha Eun Taek "Dream Of My Life", "위아더 원"
20 2005 Cha Eun Taek "AnyClub" của Lee Hyori
19 2004 장재혁 "Friend" của Cho PD
18 2003 (장재혁) - (Jewelry) (이승환 - 꽃) - (니가 참좋아)

Video âm nhạc được xem nhiều nhất

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
21 2006 Super Junior "U" -
20 2005 Jewelry "Super Star" -
19 2004 Shinhwa "Brand New" Seven "Passion"
18 2003 Cherry Filter "Ducks Fly" -
17 2002 Park Ji-yoon "I Am A Man" Lena Park "Dream"
16 2001 Shinhagyun "I Love You" Song Hye-Kyo "Day"

Các giải cho Producer (nhà sản xuất âm nhạc)

Nhà sản xuất âm nhạc xuất sắc nhất

Lần thứ Năm Người nhận
38 2023 Min Hee-jin (ADOR)
34 2020 Bang Si-hyuk (Bighit Entertainment)
31 2017 Bang Si-hyuk (Bighit Entertainment)
27 2013 Han Seong Ho (FNC Music/Mnet Media)
26 2012 Hong Seung Seong (Cube Entertainment)
25 2010 Hong Seung Seong (Cube Entertainment)
24 2009 Yi Ho-yeon (DSP Entertainment)
23 2008 Lee Soo Man (S.M Entertainment)
22 2007 Park Jin Young
19 2004 Patti Kim
18 2003 Yang Hee Eun

Giải thưởng thành tựu đặc biệt (Special Achievement)

Lần thứ Năm Nghệ sĩ
25 2010 Park Chunseok
24 2009 Song Chang Sik
23 2008 Kim Chang Woo
20 2005 Cho Yong Pil
18 2003 Clon

Những giải thưởng khác

Lần thứ Năm Tên giải Người nhận
34 2020 NetEase Fan's Choice K-pop Star BTS
33 2019 Global V Live Top 10 Best Artist Award
NetEase Music Global Star Popularity Award
33 2018 Best Artist Award
32 2017 CeCi Asia Icon Award EXO
32 2017 CeCi Asia Icon Award Red Velvet
32 2017 Genie Music Popularity Award EXO
31 2016 Global K-Pop Artist Award BTS
31 2016 CeCi Asia Icon Award EXO
30 2015 Global Popularity Award
28 2014 Commission Special Award Deul Guk Hwa
28 2014 Goodwill Star Award CNBLUE
28 2014 CeCi Asia Icon Award SHINee & SISTAR
27 2013 Samsung Galaxy Star Award SISTAR
27 2013 Single Album Award Teen Top
27 2013 CeCi Popularity Award G-Dragon
27 2013 InStyle Fashionista Award Hongki
27 2013 MSN International Award Big Bang
27 2013 MSN Southeast Asian Award Super Junior
27 2013 Malaysia's Favorite Artist CNBLUE & KARA
27 2013 JTBC Best Artist Award BEAST
27 2013 Next Generation Star BTOB
27 2013 Best Dance Performance Trouble Maker
27 2013 Best Group Performnace Infinite
26 2013 MSN International Award BEAST
26 2012 Cosmopolitan ‘Fun & Fearless Musician’ Award F.T. Island
26 2012 Best Asian Group Award CNBLUE
26 2012 ViVi Dream Award CNBLUE
26 2012 CeCi K-POP Icon Award in Disk Album BEAST
26 2012 MSN Japan Award Super Junior
26 2012 Popular Album Award Super Junior
26 2012 Best K-POP Award in Disk Album KARA
26 2012 K-POP Award in Digital Music Supernova
26 2012 K-POP Award in Disk Album Infinite, Rainbow
23 2008 Xu hướng mới Kim Jong Wook
22 2007 Ca khúc nhạc phim hay nhất Kim Ah-joong

Những người chiến thắng nhiều nhất

Nhiều giải Daesang nhất (bao gồm cả Digital Daesang Và Album Deasang)

Tổng số giải Nghệ sĩ
7 BTS
4 EXO
3 Girls' Generation
Jo Sung-mo
Kim Gun-mo
SG Wannabe
Super Junior
IU

Thắng nhiều giải nhất

Tổng số giải Nghệ sĩ
28 BTS
20 Super Junior
18 EXO
15 Girls' Generation
CNBLUE
13 Shinee

Liên kết ngoài

  • Golden Disk Awards Lưu trữ ngày 7 tháng 4 năm 2018 tại Wayback Machine - Official Website

Read next

In 19 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article