factograf
VI
Sign in

thành phố ở Nga

Kostroma

Kostroma

Key facts

dân số264.952
diện tích145km²
là mộtthành phố / thị trấn
quốc giaNga
ngày thành lập hoặc tạo ra1152
cao độ so với mực nước biển110m
All data from the card 16
Quốc gia
Nga
Chủ thể liên bang
Kostroma
Thành lập
1152
• Thành phần
City Duma
• Mayor
Alexandr Andreyevich Kudryavtsev
• Tổng cộng
144,5 km2 (558 mi2)
Độ cao
110 m (360 ft)
• Ước tính (2025)
264.952
• Thủ phủ của
Kostroma Oblast
• Okrug đô thị
Kostroma Urban Okrug
Mã bưu chính
156XXX
Mã điện thoại
4942
Thành phố kết nghĩa
Aachen, Durham, Durham, Hyvinkää, Berane, Cetinje, Samokov, Ochamchire, Dole, Piotrków Trybunalski, Tương Dương, Bari
Thành phố kết nghĩa
Aachen, Durham, Durham, Hyvinkää, Berane, Cetinje, Samokov, Ochamchire, Dole, Piotrków Trybunalski, Tương Dương, Bari
Mã OKTMO
34701000001
Website
[[1] www.gradkostroma.ru%20www.gradkostroma.ru]]

Kostroma (tiếng Nga: Кострома) là thành phố ở Vùng liên bang Trung tâm Nga, nằm ở hợp lưu của sông Volga và sông Kostroma, được thành lập bởi Yuri Dolgoruky năm 1152, trung tâm hành chính của tỉnh Kostroma. Dân số: 277 393 (năm 2021). Nơi đây có sân bay Kostroma.

Khí hậu

Kostroma có khí hậu lục địa (Köppen Dfb). Nó có mùa đông dài, rất lạnh và mùa hè ngắn ấm áp.

Dữ liệu khí hậu của Kostroma
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 6.6
(43.9)
7.2
(45.0)
17.9
(64.2)
27.6
(81.7)
32.5
(90.5)
34.5
(94.1)
37.1
(98.8)
37.3
(99.1)
30.2
(86.4)
22.9
(73.2)
13.8
(56.8)
9.4
(48.9)
37.3
(99.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −5.9
(21.4)
−4.8
(23.4)
1.0
(33.8)
10.2
(50.4)
18.2
(64.8)
21.7
(71.1)
24.2
(75.6)
21.7
(71.1)
15.6
(60.1)
7.7
(45.9)
0.0
(32.0)
−4.0
(24.8)
8.8
(47.9)
Trung bình ngày °C (°F) −8.8
(16.2)
−8.2
(17.2)
−2.8
(27.0)
5.0
(41.0)
12.3
(54.1)
16.1
(61.0)
18.6
(65.5)
16.3
(61.3)
10.9
(51.6)
4.4
(39.9)
−2.3
(27.9)
−6.6
(20.1)
4.6
(40.2)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −11.8
(10.8)
−11.3
(11.7)
−6.3
(20.7)
0.8
(33.4)
7.1
(44.8)
11.1
(52.0)
13.7
(56.7)
11.7
(53.1)
7.2
(45.0)
1.8
(35.2)
−4.4
(24.1)
−9.1
(15.6)
0.9
(33.6)
Thấp kỷ lục °C (°F) −46.4
(−51.5)
−39.3
(−38.7)
−31.1
(−24.0)
−19.0
(−2.2)
−5.5
(22.1)
−2.7
(27.1)
3.2
(37.8)
1.3
(34.3)
−5.8
(21.6)
−21.1
(−6.0)
−28.8
(−19.8)
−44.4
(−47.9)
−46.4
(−51.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 41
(1.6)
29
(1.1)
31
(1.2)
35
(1.4)
53
(2.1)
74
(2.9)
73
(2.9)
73
(2.9)
56
(2.2)
64
(2.5)
49
(1.9)
40
(1.6)
618
(24.3)
Số ngày mưa trung bình 6 5 8 14 16 17 16 17 18 18 11 8 154
Số ngày tuyết rơi trung bình 28 24 18 8 1 0.1 0 0 1 7 20 27 134
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 87 83 77 68 64 72 74 78 82 86 88 88 79
Số giờ nắng trung bình tháng 33 70 132 184 266 291 282 227 136 65 32 17 1.735
Nguồn 1: Pogoda.ru.net
Nguồn 2: NOAA

Liên kết ngoài

  • Official website of Kostroma (bằng tiếng Nga)

Read next

In 87 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article