factograf
VI

Chandigarh

Chandigarh

Key facts

dân số1.055.450
diện tích114km²
là mộtthành phố lớn, thành phố
quốc giaẤn Độ
ngày thành lập hoặc tạo ra1953
cao độ so với mực nước biển350m
All data from the card 5
Quốc gia
Ấn Độ
Bang
Chandigarh
Độ cao
321 m (1,053 ft)
• Tổng cộng
808,796
Mã điện thoại
172

Chandigarh là một thành phố và đồng thời cũng là một vùng lãnh thổ liên bang của Ấn Độ. Đây là thành phố có quy chế hành chính đặc biệt: vừa là bang, vừa là huyện, vừa là xã.

Địa lý

Chandigarh có vị trí 30°44′B 76°47′Đ / 30,74°B 76,79°Đ Nó có độ cao trung bình là 321 mét (1053 foot).

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Chandigarh
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 27.7
(81.9)
32.8
(91.0)
37.8
(100.0)
42.7
(108.9)
44.6
(112.3)
45.3
(113.5)
42.0
(107.6)
39.0
(102.2)
37.5
(99.5)
37.0
(98.6)
34.0
(93.2)
28.5
(83.3)
45.6
(114.1)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 20.4
(68.7)
23.1
(73.6)
28.4
(83.1)
34.5
(94.1)
38.3
(100.9)
38.6
(101.5)
34.0
(93.2)
32.7
(90.9)
33.1
(91.6)
31.8
(89.2)
27.3
(81.1)
22.1
(71.8)
30.4
(86.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 6.1
(43.0)
8.3
(46.9)
13.4
(56.1)
18.9
(66.0)
23.1
(73.6)
25.4
(77.7)
23.9
(75.0)
23.3
(73.9)
21.8
(71.2)
17.0
(62.6)
10.5
(50.9)
6.7
(44.1)
16.5
(61.7)
Thấp kỷ lục °C (°F) 0.0
(32.0)
0.0
(32.0)
4.2
(39.6)
7.8
(46.0)
13.4
(56.1)
14.8
(58.6)
14.2
(57.6)
17.2
(63.0)
14.3
(57.7)
9.4
(48.9)
3.7
(38.7)
0.0
(32.0)
0.0
(32.0)
Lượng mưa trung bình mm (inches) 33.1
(1.30)
38.9
(1.53)
30.4
(1.20)
8.5
(0.33)
28.4
(1.12)
145.2
(5.72)
280.4
(11.04)
307.5
(12.11)
133.0
(5.24)
21.9
(0.86)
9.4
(0.37)
21.9
(0.86)
1.059,3
(41.70)
Số ngày mưa trung bình 2.6 2.8 2.6 1.1 2.1 6.3 12.3 11.4 5.0 1.4 0.8 1.4 49.8
Nguồn: India Meteorological Department

Nhân khẩu

Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Chandigarh có dân số 808.796 người. Phái nam chiếm 56% tổng số dân và phái nữ chiếm 44%. Chandigarh có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết, cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59,5%: tỷ lệ cho phái nam là 76%, và tỷ lệ cho phái nữ là 68%. Tại Chandigarh, 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi.

Tham khảo

Read next

In 115 languages

Tiếng ViệtAfrikaansaragonésअंगिकाالعربيةঅসমীয়াasturianuअवधीazərbaycancaتۆرکجهBasa Baliбеларускаябългарскиभोजपुरीবাংলাবিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরীbrezhonegcatalà閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄нохчийнCebuanoکوردیčeštinadanskDeutschडोटेलीދިވެހިބަސްΕλληνικάEnglishEsperantoespañoleestieuskaraفارسیsuomifrançaisNordfriiskFryskGaeilgegalegoगोंयची कोंकणी / Gõychi Konknniગુજરાતીעבריתहिन्दीFiji HindihrvatskimagyarBahasa IndonesiaIdoíslenskaitaliano日本語ქართულიKumoringಕನ್ನಡ한국어کٲشُرLatinaLadinlietuviųlatviešuमगहीमैथिलीMalagasyмакедонскиമലയാളംमराठीBahasa Melayuمازِرونیनेपालीनेपाल भाषाNederlandsnorsk nynorsknorskoccitanଓଡ଼ିଆиронਪੰਜਾਬੀKapampanganpolskiپنجابیپښتوportuguêsromânăрусскийसंस्कृतम्ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤScotsسنڌيsrpskohrvatski / српскохрватскиSimple Englishslovenčinaсрпски / srpskiKiswahiliதமிழ்ತುಳುతెలుగుтоҷикӣไทยTagalogtolışiTürkçeтатарча / tatarçaTwiукраїнськаاردوoʻzbekcha / ўзбекчаWinaray吴语მარგალურიייִדישYorùbá閩南語 / Bân-lâm-gí粵語中文

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article