factograf
VI

Vinnytsia (thành phố)

Vinnytsia (thành phố)

Key facts

dân số369.739
diện tích113km²
là mộtthành phố lớn
quốc giaUkraina
ngày thành lập hoặc tạo ra1363
cao độ so với mực nước biển248m
All data from the card 11
Quốc gia OblastRaion
UkrainaVinnytsia OblastKhu tự quản thành phố Vinnytsia
Founded
1363
• Head of CityCouncil
Volodymyr Borysovych Groysman
• Tổng cộng
79,94 km2 (3,087 mi2)
• Tổng cộng
370.100
• Mật độ
5.066/km2 (13,120/mi2)
Mã bưu chính
21000-
Mã điện thoại
432
Thành phố kết nghĩa
Lublin, Karlsruhe, Nancy, Münster
Thành phố kết nghĩa
Birmingham, Kielce, Peterborough, Rîbniţa (Rybnytsia)
Website
www.vmr.gov.ua

Vinnytsia hay Vinnitsa (tiếng Ukraina: Вінниця, phát âm; tiếng Nga: Винница) là một thành phố nằm trong tỉnh Vinnytsia trung bộ của Ukraina. Thành phố Vinnytsia có diện tích km2, dân số theo điều tra vào năm 2001 là 356.665 người. Đây là thành phố lớn thứ 13 tại Ukraina. Thành phố nằm hai bên bờ sông Nam Buh, cách thủ đô Kiev 260 km.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Vinnytsia, Ukraine
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 11.6
(52.9)
17.3
(63.1)
22.3
(72.1)
29.4
(84.9)
32.2
(90.0)
35.0
(95.0)
37.8
(100.0)
37.3
(99.1)
31.5
(88.7)
28.6
(83.5)
19.9
(67.8)
15.4
(59.7)
37.8
(100.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) −1.4
(29.5)
−0.3
(31.5)
5.1
(41.2)
13.4
(56.1)
20.1
(68.2)
22.7
(72.9)
24.8
(76.6)
24.3
(75.7)
18.7
(65.7)
12.4
(54.3)
4.7
(40.5)
−0.4
(31.3)
12.0
(53.6)
Trung bình ngày °C (°F) −4.1
(24.6)
−3.3
(26.1)
1.2
(34.2)
8.3
(46.9)
14.5
(58.1)
17.4
(63.3)
19.2
(66.6)
18.6
(65.5)
13.4
(56.1)
7.8
(46.0)
1.7
(35.1)
−2.8
(27.0)
7.7
(45.9)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −6.7
(19.9)
−6.1
(21.0)
−2.2
(28.0)
3.7
(38.7)
9.1
(48.4)
12.3
(54.1)
14.1
(57.4)
13.4
(56.1)
8.9
(48.0)
4.0
(39.2)
−0.8
(30.6)
−5.2
(22.6)
3.7
(38.7)
Thấp kỷ lục °C (°F) −35.5
(−31.9)
−33.6
(−28.5)
−24.2
(−11.6)
−12.7
(9.1)
−2.8
(27.0)
2.5
(36.5)
5.2
(41.4)
1.5
(34.7)
−4.5
(23.9)
−11.4
(11.5)
−24.6
(−12.3)
−27.2
(−17.0)
−35.5
(−31.9)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 29
(1.1)
28
(1.1)
30
(1.2)
45
(1.8)
50
(2.0)
94
(3.7)
86
(3.4)
67
(2.6)
61
(2.4)
31
(1.2)
38
(1.5)
35
(1.4)
594
(23.4)
Số ngày mưa trung bình 7 6 10 13 14 15 15 10 12 11 12 9 134
Số ngày tuyết rơi trung bình 16 16 11 3 0.1 0 0 0 0 1 8 14 69
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 85 83 78 68 66 72 72 71 76 80 86 88 77
Số giờ nắng trung bình tháng 58 70 114 171 248 255 267 261 194 132 58 41 1.869
Nguồn 1: Pogoda.ru.net
Nguồn 2: NOAA (nắng 1961–1990)

Liên kết ngoài

  • Tư liệu liên quan tới Vinnytsia tại Wikimedia Commons
  • Website chính thức (bằng tiếng Ukraina và tiếng Anh)

Read next

In 93 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article