factograf
VI
Sign in

Styren

Styren

Key facts

là mộtloại thực thể hóa học
khối lượng104 dalton
được mô tả trongEncyclopædia Britannica Eleventh Edition
All data from the card 28
Tên hệ thống
Ethenylbenzene
Tên khác
Vinyl benzene; cinnamene; styrol; phenylethene; diarex HF 77; styrolene; styropol; vinylbenzene
Số CAS
100-42-5
PubChem
7501
KEGG
C07083
ChEBI
27452
ChEMBL
285235
Số RTECS
WL3675000
Ảnh Jmol-3D
ảnh
SMILES
đầy đủ c1ccccc1C=C
UNII
44LJ2U959V
Công thức phân tử
C8H8
Khối lượng mol
104.15 g/mol
Bề ngoài
colorless oily liquid
Khối lượng riêng
0.909 g/cm³
Điểm nóng chảy
−30 °C (243 K; −22 °F)
Điểm sôi
145 °C (418 K; 293 °F)
Độ hòa tan trong nước
< 1%
Chiết suất (nD)
1.5469
Độ nhớt
0.762 cP at 20 °C
Mômen lưỡng cực
0.13 D
MSDS
MSDS
Nguy hiểm chính
flammable, toxic
NFPA 704
3 2 2
Chỉ dẫn R
R10 R36
Chỉ dẫn S
Bản mẫu:S38 Bản mẫu:S20 S23
Điểm bắt lửa
31 °C
aromatic compounds liên quan
Ethylbenzene

Stiren hay vinyl benzene hoặc phenyl ethene là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C6H5-CH=CH2. Đây là chất lỏng gốc benzen không màu, nhẹ hơn nước, không tan trong nước, dễ bay hơi và có vị hơi ngọt tuy nhiên khi đậm đặc thì có mùi khó chịu.

Styren là chất được dùng để sản xuất polystyren và nhiều polyme khác. Có khoảng 25 triệu tấn styren được sản xuất trong năm 2010.

Styren được sử dụng trong xốp và góp phần làm phát triển ung thư, giảm thị lực, thính giác và gây tổn thương hệ thần kinh.

Tính chất vật lý

Styren là chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước và không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

Tính chất hóa học

Cấu tạo phân tử có đặc điểm giống êtilen và có đặc điểm giống benzen nên có tính chất giống anken vừa có tính chất giống benzen. Styren có phản ứng cộng với Br2,H2,HBr,...vào liên kết đôi.

Phản ứng trùng hợp: styren với nhiệt độ cùng với xúc tác ra Polystyren.

Read next

In 57 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article