factograf
VI
Sign in

Siirt

Siirt

Key facts

dân số166.332
cao độ so với mực nước biển895m
là mộtthành phố, thành phố lớn, khu tự quản
quốc giaThổ Nhĩ Kỳ
người đứng đầu chính quyềnSofya Alağaş
được mô tả trongMeyers Konversations-Lexikon, tái bản lần thứ 4 (1885–1890)
All data from the card 6
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Tỉnh
Siirt
• Tổng cộng
284 km2 (110 mi2)
• Tổng cộng
127.881 người
• Mật độ
450/km2 (1,200/mi2)
• Mùa hè (DST)
EEST (UTC+3)

Siirt (tiếng Ả Rập: سِعِرْد Siʿird; Armenian: Սղերդ s'gherd; tiếng Syriac: ܣܥܪܬ, Latinh hoá: Siirt; tiếng Kurd: Sêrt; tiếng Ottoman Turkish: سعرد; tiếng Hy Lạp: Σύρτη) là một thành phố thuộc tỉnh Siirt, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 284 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 127881 người, mật độ 450 người/km².

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Siirt
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 19.7
(67.5)
20.6
(69.1)
28.5
(83.3)
32.9
(91.2)
36.2
(97.2)
40.2
(104.4)
44.4
(111.9)
46.0
(114.8)
40.0
(104.0)
36.6
(97.9)
25.8
(78.4)
24.3
(75.7)
46.0
(114.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 7.3
(45.1)
9.3
(48.7)
14.2
(57.6)
19.7
(67.5)
25.7
(78.3)
32.8
(91.0)
37.5
(99.5)
37.6
(99.7)
32.6
(90.7)
25.2
(77.4)
15.7
(60.3)
9.1
(48.4)
22.2
(72.0)
Trung bình ngày °C (°F) 3.3
(37.9)
4.7
(40.5)
9.2
(48.6)
14.3
(57.7)
19.8
(67.6)
26.5
(79.7)
30.9
(87.6)
30.9
(87.6)
25.8
(78.4)
18.9
(66.0)
10.6
(51.1)
5.1
(41.2)
16.7
(62.1)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 0.4
(32.7)
1.2
(34.2)
5.1
(41.2)
9.7
(49.5)
14.3
(57.7)
20.1
(68.2)
24.1
(75.4)
24.1
(75.4)
19.4
(66.9)
13.7
(56.7)
6.8
(44.2)
2.3
(36.1)
11.8
(53.2)
Thấp kỷ lục °C (°F) −19.3
(−2.7)
−16.5
(2.3)
−13.3
(8.1)
−4.1
(24.6)
2.0
(35.6)
8.2
(46.8)
13.1
(55.6)
14.4
(57.9)
8.5
(47.3)
0.3
(32.5)
−6.6
(20.1)
−14.6
(5.7)
−19.3
(−2.7)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 81.0
(3.19)
98.6
(3.88)
115.2
(4.54)
102.2
(4.02)
63.9
(2.52)
9.7
(0.38)
3.8
(0.15)
2.2
(0.09)
7.9
(0.31)
49.1
(1.93)
76.8
(3.02)
90.3
(3.56)
700.7
(27.59)
Số ngày giáng thủy trung bình 12.73 12.53 14.83 14.07 11.33 4.13 1.53 1.00 2.47 8.77 9.07 11.90 104.4
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 70 70 59 56 52 33 25 23 28 46 61 69 49
Số giờ nắng trung bình tháng 108.5 121.5 164.3 192.0 263.5 333.0 356.5 331.7 285.0 217.0 156.0 105.4 2.634,4
Số giờ nắng trung bình ngày 3.5 4.3 5.3 6.4 8.5 11.1 11.5 10.7 9.5 7.0 5.2 3.4 7.2
Nguồn 1: Cơ quan Khí tượng Nhà nước Thổ Nhĩ Kỳ
Nguồn 2: Weatherbase

Xem thêm

  • "Geonames Database". Cơ quan Tình báo Địa không gian Quốc gia. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2011.
  • George_Grigore: Les principales caracteristiques de l'arabe parle a Siirt

Read next

In 69 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article