Key facts
dân số501
diện tích4,15km²
là mộtxã của Pháp
quốc giaPháp
cao độ so với mực nước biển108m
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhLusigny-sur-Barse (tổng)
All data from the card 5
- Quốc gia
- Pháp
- Quận
- Troyes
- Tổng
- Lusigny-sur-Barse
- • Mùa hè (DST)
- CEST (UTC+02:00)
- Mã bưu chính/INSEE
- 10332 /
Dân số
Lịch sử dân số của Ruvigny
(Nguồn: INSEE)| Năm | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|
| Dân số | 100 | 118 | 160 | 277 | 361 | 383 |
|---|
| From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once. |
2006= 401
Liên kết ngoài
- Ruvigny sur le site de l'Institut géographique national Lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine
Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article