factograf
VI

NIFL Premiership

Key facts

ngày thành lập hoặc tạo ra1890
là mộtliên đoàn bóng đá
quốc giaVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
All data from the card 12
Thành lập
1890 (2008 theo thể thức hiện tại)
Quốc gia
Bắc Ireland
Liên đoàn
UEFA
Số đội
12
Cấp độ tronghệ thống
1
Xuống hạng đến
NIFL Championship
Cúp quốc nội
Cúp bóng đá Bắc Ireland
Cúp liên đoàn
Cúp Liên đoàn Bắc Ireland
Cúp quốc tế
UEFA Champions LeagueUEFA Conference League
Đội vô địch hiện tại
Larne (lần thứ 3) (2025–26)
Đội vô địch nhiều nhất
Linfield (57 lần)
Website
nifootballleague.com

Giải bóng đá Ngoại hạng Bắc Ireland (NIFL Premiership), được gọi là Sports Direct Premiership vì mục đích tài trợ, và Giải Ngoại hạng Ireland theo cách gọi thông tục, là một giải bóng đá chuyên nghiệp hoạt động như hạng đấu cao nhất của Giải bóng đá Bắc Ireland – giải đấu quốc gia ở Bắc Ireland.

NIFL Premiership được thành lập với tên gọi IFA Premiership vào năm 2008 dưới sự bảo trợ của Hiệp hội bóng đá Bắc Ireland, là giải đấu kế thừa Giải Ngoại hạng Ireland, trước khi Giải bóng đá Bắc Ireland được thành lập vào đầu mùa giải 2013–14. Vào cuối mùa giải, câu lạc bộ vô địch sẽ được trao Cúp Gibson.

Larne là nhà vô địch hiện tại, giành chức vô địch thứ 3 trong mùa giải 2025–26.

Danh sách các đội vô địch

IFA Premiership (2008–2013)

# Mùa giải Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
108 2008–09 Glentoran (23) Linfield Crusaders Curtis Allen (Lisburn Distillery) 19
109 2009–10 Linfield (49) Cliftonville Glentoran Rory Patterson (Coleraine) 30
110 2010–11 Linfield (50) Crusaders Glentoran Peter Thompson (Linfield) 23
111 2011–12 Linfield (51) Portadown Cliftonville Gary McCutcheon (Ballymena United) 27
112 2012–13 Cliftonville (4) Crusaders Linfield Liam Boyce (Cliftonville) 29

NIFL Premiership (2013–2016)

# Mùa giải Vô địch (lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
113 2013–14 Cliftonville (5) Linfield Crusaders Joe Gormley (Cliftonville) 27
114 2014–15 Crusaders (5) Linfield Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 31
115 2015–16 Crusaders (6) Linfield Glenavon Paul Heatley (Crusaders)
Andrew Waterworth (Linfield)
22

NIFL Premiership (2016–nay)

# Mùa giải Vô địch (số lần) Á quân Hạng ba Vua phá lưới (đội) Số bàn
116 2016–17 Linfield (52) Crusaders Coleraine Andrew Mitchell (Dungannon Swifts) 25
117 2017–18 Crusaders (7) Coleraine Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 22
118 2018–19 Linfield (53) Ballymena United Glenavon Joe Gormley (Cliftonville) 20
119 2019–20 Linfield (54) Coleraine Crusaders Joe Gormley (Cliftonville) 18
120 2020–21 Linfield (55) Coleraine Glentoran Shayne Lavery (Linfield) 23
121 2021–22 Linfield (56) Cliftonville Glentoran Jay Donnelly (Glentoran) 25
122 2022–23 Larne (1) Linfield Glentoran Matthew Shevlin (Coleraine) 21
123 2023–24 Larne (2) Linfield Cliftonville Andy Ryan (Larne) 24
124 2024–25 Linfield (57) Larne Glentoran Matthew Shevlin (Coleraine) 20
125 2025–26 Larne (3) Coleraine Glentoran Patrick Hoban (Glentoran) 26

Thống kê

Theo câu lạc bộ

Những số liệu thống kê ở đây chỉ bao gồm giải Premiership từ mùa giải 2008–09 trở đi.

Đội Vô địch Năm vô địch
Linfield 9 2009–10, 2010–11, 2011–12, 2016–17, 2018–19, 2019–20, 2020–21, 2021–22, 2024–25
Crusaders 3 2014–15, 2015–16, 2017–18
Larne 3 2022–23, 2023–24, 2025–26
Cliftonville 2 2012–13, 2013–14
Glentoran 1 2008–09

Liên kết ngoài

  • Trang web của Liên đoàn bóng đá Bắc Ireland
  • Trang web của Liên đoàn bóng đá Ireland

Read next

In 40 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article