Kardzhali (tiếng Bulgaria: Кърджали, Kǎrdžali; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Kırcaali; tiếng Hy Lạp: Κάρτζαλι, Kártzali), đôi ghi được ghi là Kardzali hay Kurdzhali, là một thị trấn ở dãy Rhodope thuộc Bulgaria, là thủ phủ của tỉnh Kardzhali. Gần nơi này có hồ chứa nước Kardzhali.
Tên gọi
Thị trấn này được đặt theo tên nhà chinh phục người Ottoman Kırca Ali (bao gồm cái tên Kırca tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tên Ali tiếng Ả Rập).
Địa lý
Kardzhali nằm ở phần mạn đông thấp hơn của dãy Rhodope, trên hai bờ của con sông Arda, giữa hồ chứa nước Kardzhali ở phía tây và hồ Studen Kladenets về phía đông. Thị trấn cách Sofia 260 km (162 mi) về phía đông nam.
Khí hậu
Kardzhali có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Cfa) theo phân loại khí hậu Köppen.
| Dữ liệu khí hậu của Kardzhali (2000–) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 20.6 (69.1) |
22.3 (72.1) |
27.0 (80.6) |
33.0 (91.4) |
33.5 (92.3) |
38.0 (100.4) |
43.2 (109.8) |
42.0 (107.6) |
36.5 (97.7) |
36.1 (97.0) |
28.9 (84.0) |
27.0 (80.6) |
43.2 (109.8) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 7.0 (44.6) |
9.0 (48.2) |
13.6 (56.5) |
18.1 (64.6) |
23.5 (74.3) |
27.8 (82.0) |
31.5 (88.7) |
31.5 (88.7) |
26.5 (79.7) |
20.1 (68.2) |
14.5 (58.1) |
8.2 (46.8) |
19.3 (66.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 2.4 (36.3) |
3.8 (38.8) |
7.8 (46.0) |
12.0 (53.6) |
16.9 (62.4) |
21.2 (70.2) |
23.5 (74.3) |
23.7 (74.7) |
20.0 (68.0) |
14.1 (57.4) |
9.1 (48.4) |
3.0 (37.4) |
13.5 (56.3) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | −2.1 (28.2) |
−1.0 (30.2) |
2.5 (36.5) |
6.5 (43.7) |
10.5 (50.9) |
14.3 (57.7) |
16.5 (61.7) |
16.5 (61.7) |
12.5 (54.5) |
8.3 (46.9) |
4.0 (39.2) |
0.5 (32.9) |
7.5 (45.5) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −17.8 (0.0) |
−19.5 (−3.1) |
−18.0 (−0.4) |
−8.2 (17.2) |
−1.6 (29.1) |
1.0 (33.8) |
4.2 (39.6) |
5.6 (42.1) |
2.1 (35.8) |
−5.0 (23.0) |
−9.5 (14.9) |
−19.5 (−3.1) |
−19.5 (−3.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 44.6 (1.76) |
53.9 (2.12) |
44.3 (1.74) |
60.0 (2.36) |
59.4 (2.34) |
55.7 (2.19) |
53.2 (2.09) |
36.7 (1.44) |
24.7 (0.97) |
44.9 (1.77) |
67.4 (2.65) |
75.8 (2.98) |
620.6 (24.43) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 11.9 | 10.9 | 10.1 | 9.0 | 9.4 | 6.0 | 4.1 | 2.2 | 5.0 | 9.2 | 7.7 | 13.0 | 98.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 81.7 | 77.5 | 74.2 | 71.6 | 69.2 | 67.1 | 59.3 | 57.3 | 65.1 | 75.8 | 78.8 | 83.7 | 71.8 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 86 | 112 | 165 | 188 | 256 | 301 | 327 | 308 | 231 | 163 | 113 | 76 | 2.326 |
| Nguồn: Climatebase.ru | |||||||||||||