factograf
VI

Kardzhali

Kardzhali

Key facts

dân số42.250
diện tích30,76km²
là mộttrung tâm hành chính đô thị
quốc giaBulgaria
cao độ so với mực nước biển275m
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhKardzhali (đô thị)
All data from the card 12
Country
Bulgaria
Tỉnh(Oblast)
Kardzhali
• Mayor
Hasan Azis Ismail (MRF)
• Tổng cộng
30,759 km2 (11,876 mi2)
Độ cao
275 m (902 ft)
• Tổng cộng
43.880
• Mật độ
1,400/km2 (3,700/mi2)
• Mùa hè (DST)
EEST (UTC+3)
Mã bưu chính
6600
Mã điện thoại
0361
Thành phố kết nghĩa
Tekirdağ, İzmir, Vladimir, Komotini, Osmangazi, Çorlu
Website
Official website

Kardzhali (tiếng Bulgaria: Кърджали, Kǎrdžali; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Kırcaali; tiếng Hy Lạp: Κάρτζαλι, Kártzali), đôi ghi được ghi là Kardzali hay Kurdzhali, là một thị trấn ở dãy Rhodope thuộc Bulgaria, là thủ phủ của tỉnh Kardzhali. Gần nơi này có hồ chứa nước Kardzhali.

Tên gọi

Thị trấn này được đặt theo tên nhà chinh phục người Ottoman Kırca Ali (bao gồm cái tên Kırca tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tên Ali tiếng Ả Rập).

Địa lý

Kardzhali nằm ở phần mạn đông thấp hơn của dãy Rhodope, trên hai bờ của con sông Arda, giữa hồ chứa nước Kardzhali ở phía tây và hồ Studen Kladenets về phía đông. Thị trấn cách Sofia 260 km (162 mi) về phía đông nam.

Khí hậu

Kardzhali có khí hậu cận nhiệt đới ẩm (Cfa) theo phân loại khí hậu Köppen.

Dữ liệu khí hậu của Kardzhali (2000–)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 20.6
(69.1)
22.3
(72.1)
27.0
(80.6)
33.0
(91.4)
33.5
(92.3)
38.0
(100.4)
43.2
(109.8)
42.0
(107.6)
36.5
(97.7)
36.1
(97.0)
28.9
(84.0)
27.0
(80.6)
43.2
(109.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 7.0
(44.6)
9.0
(48.2)
13.6
(56.5)
18.1
(64.6)
23.5
(74.3)
27.8
(82.0)
31.5
(88.7)
31.5
(88.7)
26.5
(79.7)
20.1
(68.2)
14.5
(58.1)
8.2
(46.8)
19.3
(66.7)
Trung bình ngày °C (°F) 2.4
(36.3)
3.8
(38.8)
7.8
(46.0)
12.0
(53.6)
16.9
(62.4)
21.2
(70.2)
23.5
(74.3)
23.7
(74.7)
20.0
(68.0)
14.1
(57.4)
9.1
(48.4)
3.0
(37.4)
13.5
(56.3)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −2.1
(28.2)
−1.0
(30.2)
2.5
(36.5)
6.5
(43.7)
10.5
(50.9)
14.3
(57.7)
16.5
(61.7)
16.5
(61.7)
12.5
(54.5)
8.3
(46.9)
4.0
(39.2)
0.5
(32.9)
7.5
(45.5)
Thấp kỷ lục °C (°F) −17.8
(0.0)
−19.5
(−3.1)
−18.0
(−0.4)
−8.2
(17.2)
−1.6
(29.1)
1.0
(33.8)
4.2
(39.6)
5.6
(42.1)
2.1
(35.8)
−5.0
(23.0)
−9.5
(14.9)
−19.5
(−3.1)
−19.5
(−3.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 44.6
(1.76)
53.9
(2.12)
44.3
(1.74)
60.0
(2.36)
59.4
(2.34)
55.7
(2.19)
53.2
(2.09)
36.7
(1.44)
24.7
(0.97)
44.9
(1.77)
67.4
(2.65)
75.8
(2.98)
620.6
(24.43)
Số ngày giáng thủy trung bình 11.9 10.9 10.1 9.0 9.4 6.0 4.1 2.2 5.0 9.2 7.7 13.0 98.5
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 81.7 77.5 74.2 71.6 69.2 67.1 59.3 57.3 65.1 75.8 78.8 83.7 71.8
Số giờ nắng trung bình tháng 86 112 165 188 256 301 327 308 231 163 113 76 2.326
Nguồn: Climatebase.ru

Read next

In 50 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article