
Chu Châu (tiếng Trung: 株洲; bính âm: Zhūzhōu, joo-joh), nguyên là Kiến Ninh (建宁) là một thành phố cấp địa khu của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Chu Châu nằm ở Đông Nam Trường Sa, bên dòng Tương Giang. Thành phố này là một trong ba thành phố của "Tam giác vàng Trường-Chu-Đàm" bao gồm cả thành phố Trường Sa và Tương Đàm. Chu Châu quản lý 1 thị: Lễ Lăng, 3 huyện: (Viêm Lăng, Trà Lăng, Du huyện) và 5 quận: (Lục Khẩu, Hà Đường, Lô Tùng, Thạch Phong và Thiên Nguyên), có tổng diện tích 11.420 km², dân số 3,65 triệu vào tháng 7 năm 2004).
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Zhuzhou, elevation 75 m (246 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 24.1 (75.4) |
30.9 (87.6) |
33.5 (92.3) |
35.8 (96.4) |
36.5 (97.7) |
38.0 (100.4) |
39.6 (103.3) |
40.3 (104.5) |
37.8 (100.0) |
35.1 (95.2) |
32.1 (89.8) |
25.0 (77.0) |
40.3 (104.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 8.8 (47.8) |
11.2 (52.2) |
15.4 (59.7) |
22.2 (72.0) |
27.2 (81.0) |
30.4 (86.7) |
34.0 (93.2) |
33.2 (91.8) |
28.9 (84.0) |
23.6 (74.5) |
17.9 (64.2) |
12.0 (53.6) |
22.1 (71.7) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 5.3 (41.5) |
7.5 (45.5) |
11.4 (52.5) |
17.7 (63.9) |
22.6 (72.7) |
26.1 (79.0) |
29.5 (85.1) |
28.5 (83.3) |
24.3 (75.7) |
18.9 (66.0) |
13.2 (55.8) |
7.5 (45.5) |
17.7 (63.9) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 2.6 (36.7) |
4.9 (40.8) |
8.4 (47.1) |
14.2 (57.6) |
18.9 (66.0) |
22.6 (72.7) |
25.8 (78.4) |
24.9 (76.8) |
20.8 (69.4) |
15.4 (59.7) |
9.6 (49.3) |
4.2 (39.6) |
14.4 (57.8) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −5.7 (21.7) |
−7.9 (17.8) |
−0.9 (30.4) |
2.5 (36.5) |
9.8 (49.6) |
13.1 (55.6) |
18.6 (65.5) |
16.9 (62.4) |
12.7 (54.9) |
3.2 (37.8) |
−1.1 (30.0) |
−11.5 (11.3) |
−11.5 (11.3) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 76.4 (3.01) |
102.6 (4.04) |
150.2 (5.91) |
186.1 (7.33) |
188.9 (7.44) |
209.8 (8.26) |
125.7 (4.95) |
124.3 (4.89) |
73.9 (2.91) |
79.9 (3.15) |
76.4 (3.01) |
51.3 (2.02) |
1.445,5 (56.92) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 14.3 | 13.9 | 17.9 | 17.4 | 16.2 | 15.5 | 10.6 | 11.3 | 9.1 | 9.3 | 10.7 | 11.3 | 157.5 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình | 3.6 | 2.1 | 0.5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.1 | 1.4 | 7.7 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 81 | 81 | 81 | 79 | 78 | 79 | 72 | 76 | 78 | 77 | 76 | 77 | 78 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 59.6 | 64.6 | 78.2 | 109.0 | 137.6 | 142.4 | 230.4 | 206.2 | 157.2 | 134.6 | 113.3 | 97.9 | 1.531 |
| Phần trăm nắng có thể | 18 | 20 | 21 | 28 | 33 | 34 | 54 | 51 | 43 | 38 | 35 | 31 | 34 |
| Nguồn: China Meteorological Administration All-time Dec high | |||||||||||||
Các đơn vị hành chính
Chu Châu có các đơn vị hành chính sau:
- Quận Thiên Nguyên (天元区)
- Quận Hà Đường (荷塘区)
- Quận Lô Tùng (芦淞区)
- Quận Thạch Phong (石峰区)
- Quận Lục Khẩu (渌口区)
- Thành phố cấp huyện Lễ Lăng (醴陵市)
- Huyện Viêm Lăng (炎陵县)
- Huyện Trà Lăng (茶陵县)
- Huyện Du (攸县)
