factograf
VI
Sign in

thành phố tại Hồ Nam, Trung Quốc

Chu Châu

Chu Châu

Key facts

dân số4.020.800
diện tích11.248km²
là mộtđịa cấp thị Trung Quốc, thành phố lớn
quốc giaTrung Quốc
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhHồ Nam
All data from the card 14
Quốc gia
Trung Quốc
Tỉnh
Hồ Nam
Trụ sở chính quyền
Thiên Nguyên
• Thị trưởng
Mao Tengfei
• Thành phố cấp địa khu
11.262 km2 (4,348 mi2)
• Đô thị (2017)
862,69 km2 (33,309 mi2)
• Thành phố cấp địa khu
3.855.609
• Mật độ
340/km2 (890/mi2)
• Đô thị (2017)
1.145.100
• Thành phố cấp địa khu
CN¥ 361,7 tỷUS$ 53,6 tỷ
• Bình quân đầu người
CN¥ 93.431US$ 13.893
Mã điện thoại
731
Mã ISO 3166
CN-HN-02
Thành phố kết nghĩa
Érd, Fredrikstad, Nha Trang, Pietermaritzburg, Pocheon, Sumqayit
Nhà ga Chu Châu
Nhà ga Chu Châu

Chu Châu (tiếng Trung: 株洲; bính âm: Zhūzhōu, joo-joh), nguyên là Kiến Ninh (建宁) là một thành phố cấp địa khu của tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. Chu Châu nằm ở Đông Nam Trường Sa, bên dòng Tương Giang. Thành phố này là một trong ba thành phố của "Tam giác vàng Trường-Chu-Đàm" bao gồm cả thành phố Trường Sa và Tương Đàm. Chu Châu quản lý 1 thị: Lễ Lăng, 3 huyện: (Viêm Lăng, Trà Lăng, Du huyện) và 5 quận: (Lục Khẩu, Hà Đường, Lô Tùng, Thạch Phong và Thiên Nguyên), có tổng diện tích 11.420 km², dân số 3,65 triệu vào tháng 7 năm 2004).

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Zhuzhou, elevation 75 m (246 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 24.1
(75.4)
30.9
(87.6)
33.5
(92.3)
35.8
(96.4)
36.5
(97.7)
38.0
(100.4)
39.6
(103.3)
40.3
(104.5)
37.8
(100.0)
35.1
(95.2)
32.1
(89.8)
25.0
(77.0)
40.3
(104.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 8.8
(47.8)
11.2
(52.2)
15.4
(59.7)
22.2
(72.0)
27.2
(81.0)
30.4
(86.7)
34.0
(93.2)
33.2
(91.8)
28.9
(84.0)
23.6
(74.5)
17.9
(64.2)
12.0
(53.6)
22.1
(71.7)
Trung bình ngày °C (°F) 5.3
(41.5)
7.5
(45.5)
11.4
(52.5)
17.7
(63.9)
22.6
(72.7)
26.1
(79.0)
29.5
(85.1)
28.5
(83.3)
24.3
(75.7)
18.9
(66.0)
13.2
(55.8)
7.5
(45.5)
17.7
(63.9)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 2.6
(36.7)
4.9
(40.8)
8.4
(47.1)
14.2
(57.6)
18.9
(66.0)
22.6
(72.7)
25.8
(78.4)
24.9
(76.8)
20.8
(69.4)
15.4
(59.7)
9.6
(49.3)
4.2
(39.6)
14.4
(57.8)
Thấp kỷ lục °C (°F) −5.7
(21.7)
−7.9
(17.8)
−0.9
(30.4)
2.5
(36.5)
9.8
(49.6)
13.1
(55.6)
18.6
(65.5)
16.9
(62.4)
12.7
(54.9)
3.2
(37.8)
−1.1
(30.0)
−11.5
(11.3)
−11.5
(11.3)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 76.4
(3.01)
102.6
(4.04)
150.2
(5.91)
186.1
(7.33)
188.9
(7.44)
209.8
(8.26)
125.7
(4.95)
124.3
(4.89)
73.9
(2.91)
79.9
(3.15)
76.4
(3.01)
51.3
(2.02)
1.445,5
(56.92)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) 14.3 13.9 17.9 17.4 16.2 15.5 10.6 11.3 9.1 9.3 10.7 11.3 157.5
Số ngày tuyết rơi trung bình 3.6 2.1 0.5 0 0 0 0 0 0 0 0.1 1.4 7.7
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 81 81 81 79 78 79 72 76 78 77 76 77 78
Số giờ nắng trung bình tháng 59.6 64.6 78.2 109.0 137.6 142.4 230.4 206.2 157.2 134.6 113.3 97.9 1.531
Phần trăm nắng có thể 18 20 21 28 33 34 54 51 43 38 35 31 34
Nguồn: China Meteorological Administration All-time Dec high

Các đơn vị hành chính

Chu Châu có các đơn vị hành chính sau:

Read next

In 47 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article