factograf
VI
Sign in

Azaz

Azaz

Key facts

dân số31.623
cao độ so với mực nước biển560m
là mộtthành phố nhỏ, thành phố
quốc giaSyria
ngôn ngữ chính thứctiếng Ả Rập
All data from the card 7
Quốc gia
Syria
Tỉnh
Aleppo
Huyện
A'zaz
Nahiyah
Azaz
Độ cao
560 m (1,840 ft)
• Tổng cộng
31.623
• Mùa hè (DST)
+3 (UTC)

Azaz (tiếng Ả Rập: أعزاز A'zāz, tiếng Hurria: Azazuwa, tiếng Hy Lạp trung đại: Αζάζιον, Latinh hoá: Azázion, tiếng Tân Assyria: Ḫazazu, tiếng Aram cổ: Ḥzz) là một thành phố miền Đông Bắc Syria, cách Aleppo chừng 20 dặm (32 kilômét) về phía bắc-tây bắc. Theo cục Thống kê Trung ương Syria (CBS), năm 2004 Azaz có dân số 31.623 người. Tính đến năm 2015, dân cư hầu như toàn người Hồi giáo Sunni, đa số là người Ả Rập như có cả người Kurd và người Turkmen.

Về lịch sử, đây là nơi diễn ra trận Azaz giữa các nhà nước Thập tự chinh và người Thổ Seljuk ngày 11 tháng 6, 1125. Thành phố nằm gần biên giới Syria–Thổ Nhĩ Kỳ.

Khí hậu

Azaz có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè nóng (phân loại khí hậu Köppen Csa).

Dữ liệu khí hậu của Azaz
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.2
(48.6)
11.1
(52.0)
15.5
(59.9)
21.0
(69.8)
26.9
(80.4)
32.0
(89.6)
34.5
(94.1)
34.8
(94.6)
31.3
(88.3)
25.8
(78.4)
18.0
(64.4)
11.1
(52.0)
22.6
(72.7)
Trung bình ngày °C (°F) 5.3
(41.5)
6.7
(44.1)
10.2
(50.4)
14.8
(58.6)
19.9
(67.8)
24.6
(76.3)
27.2
(81.0)
27.4
(81.3)
24.4
(75.9)
19.2
(66.6)
12.5
(54.5)
7.3
(45.1)
16.6
(61.9)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 1.5
(34.7)
2.3
(36.1)
4.9
(40.8)
8.7
(47.7)
12.9
(55.2)
17.3
(63.1)
19.9
(67.8)
20.1
(68.2)
17.6
(63.7)
12.6
(54.7)
7.1
(44.8)
3.5
(38.3)
10.7
(51.3)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 90
(3.5)
80
(3.1)
67
(2.6)
46
(1.8)
25
(1.0)
3
(0.1)
1
(0.0)
1
(0.0)
4
(0.2)
27
(1.1)
46
(1.8)
90
(3.5)
480
(18.7)
Số ngày tuyết rơi trung bình 2 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 4
Nguồn: Climate-Data.org

Read next

In 40 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article