factograf
VI

Austin, Minnesota

Austin, Minnesota

Key facts

dân số26.174
diện tích32,77km²
là mộtthành phố của Hoa Kỳ
quốc giaHoa Kỳ
ngày thành lập hoặc tạo ra1853
cao độ so với mực nước biển360m
All data from the card 22
Quốc gia
Hoa Kỳ
Bang
Minnesota
Quận
Mower
Quy hoạch
Xuân 1856
Lập làng
6 tháng 3 năm 1868
Hợp nhất đô thị
28 tháng 2 năm 1871
• Thị trưởng
Stephen M. King
• Thành phố
13,39 mi2 (3,470 km2)
• Đất liền
13,29 mi2 (3,440 km2)
• Mặt nước
0,11 mi2 (30 km2)
Độ cao
1.211 ft (369 m)
• Thành phố
26.174
• Ước tính (2022)
26.208
• Mật độ
1.972,45/mi2 (76,157/km2)
• Đô thị
25.479
• Vùng đô thị
40.140 (US: 315th)
• Mùa hè (DST)
CDT (UTC-5)
ZIP code
55912
Mã điện thoại
507
FIPS code
27-02908
GNIS
2394037
Website
ci.austin.mn.us

Austin là một thành phố nằm ở quận Mower thuộc tiểu bang Minnesota, Hoa Kỳ.

Dân số

Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân %±
1860200—
18702.039919,5%
18802.30513,0%
18903.90169,2%
19005.47440,3%
19106.96027,1%
192010.11845,4%
193012.27621,3%
194018.30749,1%
195023.10026,2%
196027.90820,8%
197025.074−10,2%
198023.020−8,2%
199021.907−4,8%
200023.3146,4%
201024.7186,0%
202026.1745,9%
2022 (ước tính)26.2080,1%
U.S. Decennial Census
2020 Census

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Austin, Minnesota (1991–2020 normals, extremes 1938–present)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °F (°C) 62
(17)
71
(22)
80
(27)
91
(33)
100
(38)
100
(38)
102
(39)
101
(38)
97
(36)
92
(33)
79
(26)
65
(18)
102
(39)
Trung bình tối đa °F (°C) 40.9
(4.9)
45.0
(7.2)
63.8
(17.7)
79.1
(26.2)
86.8
(30.4)
91.4
(33.0)
90.5
(32.5)
88.7
(31.5)
87.0
(30.6)
80.8
(27.1)
63.0
(17.2)
45.8
(7.7)
93.6
(34.2)
Trung bình ngày tối đa °F (°C) 21.9
(−5.6)
26.4
(−3.1)
39.2
(4.0)
54.9
(12.7)
67.5
(19.7)
77.6
(25.3)
80.8
(27.1)
78.7
(25.9)
72.2
(22.3)
58.3
(14.6)
41.5
(5.3)
27.9
(−2.3)
53.9
(12.2)
Trung bình ngày °F (°C) 13.7
(−10.2)
17.8
(−7.9)
31.0
(−0.6)
45.0
(7.2)
57.5
(14.2)
67.9
(19.9)
71.0
(21.7)
68.7
(20.4)
61.1
(16.2)
47.9
(8.8)
33.1
(0.6)
20.5
(−6.4)
44.6
(7.0)
Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) 5.4
(−14.8)
9.1
(−12.7)
22.7
(−5.2)
35.2
(1.8)
47.5
(8.6)
58.2
(14.6)
61.2
(16.2)
58.7
(14.8)
50.0
(10.0)
37.5
(3.1)
24.7
(−4.1)
13.0
(−10.6)
35.3
(1.8)
Trung bình tối thiểu °F (°C) −18.6
(−28.1)
−13.2
(−25.1)
−1.5
(−18.6)
19.2
(−7.1)
31.9
(−0.1)
44.9
(7.2)
49.4
(9.7)
46.7
(8.2)
33.3
(0.7)
20.9
(−6.2)
6.2
(−14.3)
−10.2
(−23.4)
−21.4
(−29.7)
Thấp kỷ lục °F (°C) −42
(−41)
−34
(−37)
−34
(−37)
5
(−15)
22
(−6)
31
(−1)
41
(5)
34
(1)
20
(−7)
10
(−12)
−25
(−32)
−33
(−36)
−42
(−41)
Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) 1.12
(28)
1.10
(28)
2.03
(52)
3.67
(93)
4.99
(127)
5.07
(129)
4.85
(123)
4.07
(103)
3.60
(91)
2.63
(67)
1.84
(47)
1.25
(32)
36.22
(920)
Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) 11.0
(28)
10.4
(26)
7.5
(19)
2.2
(5.6)
0.3
(0.76)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.4
(1.0)
2.3
(5.8)
9.3
(24)
43.4
(110)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) 5.9 5.3 7.1 10.9 13.0 11.7 10.7 10.3 9.3 9.4 6.1 6.6 106.3
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) 6.4 5.5 3.5 1.2 0.1 0.0 0.0 0.0 0.0 0.4 2.5 6.0 25.6
Nguồn: NOAA

Read next

In 46 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article