factograf
VI

Andrea Barzagli

Andrea Barzagli

Key facts

ngày sinh8 tháng 5, 1981
chiều cao187cm
nghề nghiệpcầu thủ bóng đá, huấn luyện viên bóng đá
nơi sinhFiesole
khối lượng87 kg
All data from the card 19
Tên đầy đủ
Andrea Barzagli
Ngày sinh
8 tháng 5, 1981
Nơi sinh
Fiesole, Ý
Chiều cao
1,87 m
Vị trí
Trung vệ
Năm
Đội
Năm
Đội
1998–2000
Rondinella
2000
Pistoiese
2001
Rondinella
2001–2003
Piacenza
2001–2003
→ Ascoli (mượn)
2003–2004
Chievo
2004–2008
Palermo
2008–2011
VfL Wolfsburg
2011–2019
Juventus
Năm
Đội
2003–2004
U-21 Ý
2004–2017
Ý

Andrea Barzagli Ufficiale OMRI (phát âm tiếng Ý:; sinh ngày 8 tháng 5 năm 1981) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ý thi đấu ở vị trí trung vệ. Với thành tích bốn lần lọt vào Đội hình Serie A của năm, Barzagli được xem là một trong những hậu vệ xuất sắc và ổn định nhất ở thời của anh.

Sau khi đấu cho một số đội bóng nhỏ ở Ý, anh ra mắt Serie A Chievo vào năm 2003, và trở nên nổi tiếng trong màu áo Palermo. Vào năm 2008, anh ký hợp đồng với VfL Wolfsburg của Đức và giành chức vô địch Bundesliga năm 2009. Vào năm 2011, anh trở lại Ý và gia nhập Juventus, giành chức vô địch Serie A trong tám mùa giải liên tiếp từ 2012 tới 2019, cùng với đó là bốn chức vô địch Coppa Italia liên tiếp từ 2015 tới 2018.

Ở cấp độ đội tuyển, anh khoác áo Đội tuyển bóng đá quốc gia Ý 73 lần từ 2004 tới 2017, tham dự Thế vận hội Mùa hè 2004 và giành huy chương đồng, dự hai kỳ World Cup (2006 và 2014), ba kỳ Euro (2008, 2012, và 2016), cùng Cúp Liên đoàn các châu lục 2013, giải đấu đội Ý giành hạng ba. Anh là một thành viên của đội hình Ý vô địch thế giới năm 2006, cũng như vào tới Chung kết giải vô địch bóng đá châu Âu 2012.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 31 tháng 10 năm 2017
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Khác Châu lục Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Ý Giải đấu Coppa Italia Khác Châu Âu Tổng cộng
1998–99 Rondinella Serie D 28 1 – – – 28 1
1999–2000 Serie C2 23 2 2+ 0 – – 25+ 2+
2000–01 Pistoiese Serie B 5 0 ? – – 5+ 0+
2000–01 Rondinella Serie C2 13 1 ? – – 13+ 1+
2001–02 Ascoli Serie C1 28 1 3+ 0 – – 31+ 1+
2002–03 Serie B 18 2 1+ 0 – – 19+ 2+
2003–04 Chievo Serie A 29 3 1 0 – – 30 3
2004–05 Palermo 37 0 3 0 – – 40 0
2005–06 35 2 4 0 – 8 0 47 2
2006–07 36 1 1 0 – 5 0 42 1
2007–08 34 0 0 0 – 2 0 36 0
Đức Giải đấu DFB-Pokal DFL-Supercup Châu Âu Tổng cộng
2008–09 VfL Wolfsburg Bundesliga 34 0 3 0 – 8 0 45 0
2009–10 24 1 2 0 1 0 5 0 32 1
2010–11 17 0 1 0 – – 18 0
Ý Giải đấu Coppa Italia Supercoppa Italiana Châu Âu Tổng cộng
2010–11 Juventus Serie A 15 0 0 0 – – 15 0
2011–12 35 1 4 0 – – 39 1
2012–13 34 0 4 0 1 0 6 0 45 0
2013–14 26 0 1 0 1 0 5 0 33 0
2014–15 10 0 1 0 0 0 6 0 17 0
2015–16 31 1 2 0 1 0 8 0 42 1
2016–17 23 0 5 0 0 0 11 0 39 0
2017–18 8 0 0 0 1 0 4 0 13 0
Tổng cộng Ý 467 15 32 0 6 1 58 0 563 16
Đức 75 1 6 0 1 0 13 0 95 1
Tổng cộng sự nghiệp 542 16 38 0 7 1 71 0 658 17

Đội tuyển quốc gia

Tính đến 13 tháng 11 năm 2017
Ý
Năm Trận Bàn
2004 1 0
2005 6 0
2006 6 0
2007 6 0
2008 6 0
2009 0 –
2010 0 –
2011 2 0
2012 11 0
2013 8 0
2014 4 0
2015 4 0
2016 11 0
2017 8 0
Tổng cộng 73 0

Thành tích

Huy chương vàng: 2004

Huy chương bạc: 2004

Huy chương vàng: 2006

2008–09

2011–12 2012-13 2013-14 2014-15 2015-16 2016-17 2017-2018 2018-2019

Liên kết ngoài

  • Thông tin tại LegaSerieA.it (bằng tiếng Ý)
  • Thông tin tại AIC Lưu trữ ngày 26 tháng 10 năm 2018 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ý)
  • Thông tin tại Italia1910.com (bằng tiếng Ý)
  • Thông tin tại FIGC.it Lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2014 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ý)

Read next

In 58 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article