factograf
VI

một trong 47 tỉnh của Nhật Bản

Akita

Akita

Key facts

dân số946.380
diện tích11.638km²
là mộtTỉnh của Nhật Bản
quốc giaNhật Bản
trung tâm hành chínhAkita
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhNhật Bản
All data from the card 32
• Kanji
秋田県
• Rōmaji
Akita-ken
Quốc gia
Nhật Bản
Vùng
Tōhoku
Đảo
Honshu
Lập tỉnh
29 tháng 8 năm 1871
Thủ phủ
Akita
Phân chia hành chính
6 huyện25 hạt
• Thống đốc
Kenta Suzuki
• Phó Thống đốc
Horii Keiichi
• Văn phòng tỉnh
4-1-1, phường Sanno, thành phố Akita 〒010-8570Điện thoại: (+81) 018-860-1076
• Tổng cộng
11,637,54 km2 (4,49.328 mi2)
• Mặt nước
0,7%
• Rừng
70,5%
Thứ hạng diện tích
6
• Tổng cộng
1.023.119
• Thứ hạng
38
• Mật độ
88/km2 (230/mi2)
• Tổng số
JP¥ 3.459 tỉ
• Theo đầu người
JP¥ 2,467 triệu
• Tăng trưởng
0,0%
Múi giờ
UTC+9, Giờ UTC+9
Mã ISO 3166
JP-05
Mã địa phương
050008
Thành phố kết nghĩa
Cam Túc, Primorsky
Tỉnh lân cận
Yamagata, Miyagi, Iwate, Aomori
Website
www.pref.akita.lg.jp
Hymn
"Akita Kenminka" (秋田県民歌)"Kenmin no Uta" (県民の歌)
Loài chim
Yamadori (Syrmaticus soemmerringii)
Cá
Hatahata (Arctoscopus japonicus)
Hoa
Cúc móng ngựa (Petasites japonicus)
Cây
Liễu sam (Cryptomeria japonica)

Akita (秋田県 (あきたけん) (Thu Điền huyện) Akita-ken) là một tỉnh ở vùng Tohoku của Nhật Bản. Trung tâm hành chính là thành phố Akita.

Địa lý

Núi Chokai
Núi Chokai

Nằm ở phía bắc của đảo Honshū, Akita trông ra biển Nhật Bản ở phía tây và giáp bốn tỉnh khác: Aomori ở phía bắc, Iwate ở phía đông, Miyagi ở phía đông nam, và Yamagata ở phía nam.

Hành chính

Thành phố

Tên Diện tích

(km2)

Dân số Mật độ

(người/km2)

Bản đồ
Rōmaji Kanji
Akita

(thủ phủ)

秋田市 906,07 305.625 337,31
Daisen 大仙市 866,77 81.133 93,60
Katagami 潟上市 97,76 32.585 333,32
Kazuno 鹿角市 707,52 30.715 43,41
Kitaakita 北秋田市 1.152,76 31.504 27,33
Nikaho にかほ市 241,13 24.291 100,74
Noshiro 能代市 426,95 52.283 122,46
Oga 男鹿市 241,09 26.930 111,70
Ōdate 大館市 913,22 71.558 78,36
Semboku 仙北市 1.093,64 25.857 23,64
Yokote 横手市 692,8 89.574 129,29
Yurihonjō 由利本荘市 1.209,6 76.077 62,89
Yuzawa 湯沢市 790,91 44.346 56,07

Làng và thị trấn

Tên Diện tích (km2) Dân số Mật độ (người/km2) Huyện Loại đô thị Bản đồ
Rōmaji Kanji
Fujisato 藤里町 281,98 3.180 11,28 Yamamoto Thị trấn
Gojōme 五城目町 214,94 9.015 41,94 Minamiakita
Hachirōgata 八郎潟町 17 5.749 338,18
Happō 八峰町 234,14 7.025 30 Yamamoto
Higashinaruse 東成瀬村 203,57 2.512 12,34 Ogachi Làng
Ikawa 井川町 47,95 4.658 97,14 Minamiakita Thị trấn
Kamikoani 上小阿仁村 256,72 2.247 8,75 Kitaakita Làng
Kosaka 小坂町 201,7 4.986 24,72 Kazuno Thị trấn
Misato 美郷町 168,34 19.337 114,87 Senboku
Mitane 三種町 248,09 16.172 65,19 Yamamoto
Ōgata 大潟村 170,11 3.164 18,60 Minamiakita Làng
Ugo 羽後町 230,78 14.639 63,43 Ogachi Thị trấn

Read next

In 95 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article