factograf
VI
Sign in

Ahvaz

Ahvaz

Key facts

dân số1.184.788
diện tích528km²
là mộtthành phố lớn
quốc giaIran
cao độ so với mực nước biển23m
được mô tả trongTừ điển bách khoa Brockhaus và Efron
All data from the card 13
Quốc gia
Iran
Tỉnh
Khuzestan
Huyện
Ahvaz
District
Central
• Thành phố
220 km2 (80 mi2)
Độ cao
16 m (52 ft)
• Mật độ
6,400/km2 (16.500/mi2)
• Đô thị
1.325.000
Tên cư dân
Ahvazi
Mã bưu chính
61xxx
Mã điện thoại
0611
Khí hậu
BWh
Website
www.ahvaz.ir

Ahvaz (tiếng Ba Tư: اهواز;) là thủ phủ tỉnh Khūzestān. Thành phố tọa lạc bên hai bờ sông Karun và nằm giữa tỉnh Khūzestān. Thành phố nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Dân số là 1.338.126 vào năm 2006.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Ahvaz (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 28.0
(82.4)
31.5
(88.7)
37.6
(99.7)
43.0
(109.4)
48.6
(119.5)
51.0
(123.8)
54.0
(129.2)
51.6
(124.9)
48.4
(119.1)
45.0
(113.0)
36.0
(96.8)
29.0
(84.2)
54.0
(129.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 17.5
(63.5)
20.5
(68.9)
25.5
(77.9)
32.2
(90.0)
39.3
(102.7)
44.6
(112.3)
46.3
(115.3)
45.9
(114.6)
42.5
(108.5)
36.0
(96.8)
26.5
(79.7)
19.4
(66.9)
33.0
(91.4)
Trung bình ngày °C (°F) 12.3
(54.1)
14.7
(58.5)
19.0
(66.2)
24.9
(76.8)
31.1
(88.0)
35.2
(95.4)
37.3
(99.1)
36.7
(98.1)
33.0
(91.4)
27.3
(81.1)
19.8
(67.6)
14.0
(57.2)
25.4
(77.7)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 7.2
(45.0)
8.8
(47.8)
12.5
(54.5)
17.6
(63.7)
23.0
(73.4)
25.9
(78.6)
28.2
(82.8)
27.4
(81.3)
23.4
(74.1)
18.8
(65.8)
13.0
(55.4)
8.6
(47.5)
17.9
(64.2)
Thấp kỷ lục °C (°F) −7.0
(19.4)
−5.0
(23.0)
−1.0
(30.2)
6.0
(42.8)
13.0
(55.4)
15.0
(59.0)
19.0
(66.2)
18.0
(64.4)
13.0
(55.4)
8.0
(46.4)
0.0
(32.0)
−1.0
(30.2)
−7.0
(19.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 48.2
(1.90)
26.9
(1.06)
26.4
(1.04)
16.1
(0.63)
4.4
(0.17)
0.4
(0.02)
0.1
(0.00)
0.0
(0.0)
0.2
(0.01)
6.4
(0.25)
31.4
(1.24)
48.7
(1.92)
209.2
(8.24)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 4.9 3.6 3.6 2.8 0.8 0.1 0.0 0.0 0.0 1.0 2.9 4.5 24.2
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 71 61 51 41 28 22 24 28 29 38 53 69 43
Số giờ nắng trung bình tháng 174.7 193.2 214.1 233.8 284.4 326.2 336.1 331.2 301.8 263.5 209.5 176.4 3.044,9
Nguồn: Iran Meteorological Organization (cực độ), (độ), (giáng thủy), (độ ẩm), (ngày giáng thủy), (nắng)

Liên kết ngoài

  • Foolad Ahvaz Football Club Lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2020 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ba Tư)

Read next

In 86 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article