
Valencia là thủ phủ của Cộng đồng tự trị Valencia. Đây là thành phố lớn thứ 3 Tây Ban Nha và là một vùng công nghiệp của Costa del Azahar ở Tây Ban Nha. Dân số nội thị Valencia là 796.549 năm 2005, của khu vực đô thị là 1.012.000 năm 2000, dân số vùng đô thị là 1.623.724 người năm 2005. Valencia có khi hậu Địa Trung Hải với mùa hè khô ấm và mùa đông ôn hòa.
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Valencia, Tây Ban Nha (1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °C (°F) | 26.2 (79.2) |
29.0 (84.2) |
33.2 (91.8) |
35.2 (95.4) |
36.2 (97.2) |
38.2 (100.8) |
41.8 (107.2) |
43.0 (109.4) |
38.4 (101.1) |
35.8 (96.4) |
32.0 (89.6) |
25.2 (77.4) |
43.0 (109.4) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 16.4 (61.5) |
17.1 (62.8) |
19.3 (66.7) |
20.8 (69.4) |
23.4 (74.1) |
27.1 (80.8) |
29.7 (85.5) |
30.2 (86.4) |
27.9 (82.2) |
24.3 (75.7) |
19.8 (67.6) |
17.0 (62.6) |
22.8 (73.0) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 11.8 (53.2) |
12.5 (54.5) |
14.4 (57.9) |
16.2 (61.2) |
19.0 (66.2) |
22.9 (73.2) |
25.6 (78.1) |
26.1 (79.0) |
23.5 (74.3) |
19.7 (67.5) |
15.3 (59.5) |
12.6 (54.7) |
18.3 (64.9) |
| Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) | 7.1 (44.8) |
7.8 (46.0) |
9.6 (49.3) |
11.5 (52.7) |
14.6 (58.3) |
18.6 (65.5) |
21.5 (70.7) |
21.9 (71.4) |
19.1 (66.4) |
15.2 (59.4) |
10.8 (51.4) |
8.1 (46.6) |
13.8 (56.8) |
| Thấp kỷ lục °C (°F) | −6.5 (20.3) |
−7.2 (19.0) |
−0.4 (31.3) |
1.0 (33.8) |
5.0 (41.0) |
8.5 (47.3) |
11.6 (52.9) |
12.5 (54.5) |
8.0 (46.4) |
4.1 (39.4) |
−0.8 (30.6) |
−2.8 (27.0) |
−7.2 (19.0) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 37 (1.5) |
36 (1.4) |
33 (1.3) |
38 (1.5) |
39 (1.5) |
22 (0.9) |
8 (0.3) |
20 (0.8) |
70 (2.8) |
77 (3.0) |
47 (1.9) |
48 (1.9) |
475 (18.7) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 4.4 | 3.9 | 3.6 | 4.8 | 4.3 | 2.6 | 1.1 | 2.4 | 5.0 | 5.0 | 4.3 | 4.8 | 46.3 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 64 | 64 | 63 | 62 | 65 | 66 | 67 | 68 | 67 | 67 | 66 | 65 | 65 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 171 | 171 | 215 | 234 | 258 | 276 | 314 | 288 | 234 | 202 | 167 | 155 | 2.696 |
| Nguồn: Agencia Estatal de Meteorología | |||||||||||||
Hình ảnh










12 images
