factograf
VI

thủ phủ của Cộng đồng tự trị Valencia, Tây Ban Nha

Valencia

Valencia

Key facts

dân số840.792
diện tích135km²
là mộtđô thị của Tây Ban Nha
quốc giaTây Ban Nha
trung tâm hành chínhValència
ngày thành lập hoặc tạo ra138 BC
cao độ so với mực nước biển15m
lục địachâu Âu
nằm trong phạm vi của khu vực hành chínhComarca de València
ngôn ngữ chính thứcTiếng Valencia
All data from the card 19
Quốc gia
Tây Ban Nha
Vùng
Valencia
Thành lập
137 BC
Thủ phủ
València
• Thị trưởng
Joan Ribó i Canut (Compromís)
• Đất liền
134,65 km2 (51,99 mi2)
Độ cao
15 m (49 ft)
• Tổng cộng
807,396
• Mật độ
5,916/km2 (15,320/mi2)
• Thứ tự ở Tây Ban Nha
3rd
• Mùa hè (DST)
CEST (GMT +2) (UTC+2)
Mã bưu chính
46000-46080
Mã điện thoại
96
Thành phố kết nghĩa
Mainz, Bologna, Valencia, Venezuela, Odessa, Veracruz, Quảng Châu, Thành Đô, Tây An, Dallas, Kolomyia
Ngôn ngữ bản xứ
Tiếng Valencia
Số xứ (parroquia)
16
Số khu dân cư
70
Tọa độ
39°29′ B 0°22′ T
Website
http://www.valencia.es/
Tác phẩm The Hemispheric tại Ciutat de les Arts i les Ciències của Santiago Calatrava
Tác phẩm The Hemispheric tại Ciutat de les Arts i les Ciències của Santiago Calatrava

Valencia là thủ phủ của Cộng đồng tự trị Valencia. Đây là thành phố lớn thứ 3 Tây Ban Nha và là một vùng công nghiệp của Costa del Azahar ở Tây Ban Nha. Dân số nội thị Valencia là 796.549 năm 2005, của khu vực đô thị là 1.012.000 năm 2000, dân số vùng đô thị là 1.623.724 người năm 2005. Valencia có khi hậu Địa Trung Hải với mùa hè khô ấm và mùa đông ôn hòa.

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Valencia, Tây Ban Nha (1981–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 26.2
(79.2)
29.0
(84.2)
33.2
(91.8)
35.2
(95.4)
36.2
(97.2)
38.2
(100.8)
41.8
(107.2)
43.0
(109.4)
38.4
(101.1)
35.8
(96.4)
32.0
(89.6)
25.2
(77.4)
43.0
(109.4)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 16.4
(61.5)
17.1
(62.8)
19.3
(66.7)
20.8
(69.4)
23.4
(74.1)
27.1
(80.8)
29.7
(85.5)
30.2
(86.4)
27.9
(82.2)
24.3
(75.7)
19.8
(67.6)
17.0
(62.6)
22.8
(73.0)
Trung bình ngày °C (°F) 11.8
(53.2)
12.5
(54.5)
14.4
(57.9)
16.2
(61.2)
19.0
(66.2)
22.9
(73.2)
25.6
(78.1)
26.1
(79.0)
23.5
(74.3)
19.7
(67.5)
15.3
(59.5)
12.6
(54.7)
18.3
(64.9)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) 7.1
(44.8)
7.8
(46.0)
9.6
(49.3)
11.5
(52.7)
14.6
(58.3)
18.6
(65.5)
21.5
(70.7)
21.9
(71.4)
19.1
(66.4)
15.2
(59.4)
10.8
(51.4)
8.1
(46.6)
13.8
(56.8)
Thấp kỷ lục °C (°F) −6.5
(20.3)
−7.2
(19.0)
−0.4
(31.3)
1.0
(33.8)
5.0
(41.0)
8.5
(47.3)
11.6
(52.9)
12.5
(54.5)
8.0
(46.4)
4.1
(39.4)
−0.8
(30.6)
−2.8
(27.0)
−7.2
(19.0)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 37
(1.5)
36
(1.4)
33
(1.3)
38
(1.5)
39
(1.5)
22
(0.9)
8
(0.3)
20
(0.8)
70
(2.8)
77
(3.0)
47
(1.9)
48
(1.9)
475
(18.7)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 4.4 3.9 3.6 4.8 4.3 2.6 1.1 2.4 5.0 5.0 4.3 4.8 46.3
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 64 64 63 62 65 66 67 68 67 67 66 65 65
Số giờ nắng trung bình tháng 171 171 215 234 258 276 314 288 234 202 167 155 2.696
Nguồn: Agencia Estatal de Meteorología

Hình ảnh

Plaça de la Reina
Plaça de la Reina
Plaça de la Mare de Déu
Plaça de la Mare de Déu
Tháp chuông nhà thờ: El Micalet
Tháp chuông nhà thờ: El Micalet
Nhà thờ Valéncia
Nhà thờ Valéncia
Llotja de la Seda
Llotja de la Seda
Marqués de Dos Aigües Palace
Marqués de Dos Aigües Palace
L'Hemisfèric, a 3-D Cinema
L'Hemisfèric, a 3-D Cinema
Walkway
Walkway
Museum
Museum
Thành phố Nghệ thuật và Khoa học
Thành phố Nghệ thuật và Khoa học
A falla
A falla
Món paella nấu trên đường phố
Món paella nấu trên đường phố
12 images

Read next

In 144 languages

Tiếng ViệtAfrikaansAlemannischአማርኛaragonésالعربيةمصرىasturianuAymar aruazərbaycancaتۆرکجهBasa BaliBoarischžemaitėškaбеларуская (тарашкевіца)беларускаябългарскиবাংলাbrezhonegbosanskicatalàнохчийнCebuanoTsetsêhestâheseکوردیcorsučeštinaчӑвашлаCymraegdanskdagbanliDeutschZazakiΕλληνικάEnglishEsperantoespañoleestieuskaraestremeñuفارسیsuomifrançaisNordfriiskGaeilgeGàidhliggalegoHausa客家語 / Hak-kâ-ngîעבריתहिन्दीhrvatskimagyarհայերենinterlinguaBahasa IndonesiaInterlingueIdoíslenskaitaliano日本語JawaქართულიQaraqalpaqshaқазақшаYerwa Kanuri한국어kurdîкыргызчаLatinaLadinoLëtzebuergeschLadinlombardlietuviųlatviešuMalagasyолык мариймакедонскиമലയാളംмонголमराठीBahasa MelayuMaltiMirandésэрзяньمازِرونیNederlandsnorsk nynorsknorskChi-ChewaoccitanиронਪੰਜਾਬੀKapampanganpolskiPiemontèisپنجابیپښتوportuguêsRuna Simiromânăрусскийसंस्कृतम्саха тылаsardusicilianuScotssrpskohrvatski / српскохрватскиSimple Englishslovenčinaslovenščinashqipсрпски / srpskiSeelterskSundasvenskaKiswahiliślůnskiதமிழ்тоҷикӣไทยTagalogtolışiSetswanaTok PisinTürkçeтатарча / tatarçaTwiئۇيغۇرچە / Uyghurcheукраїнськаاردوoʻzbekcha / ўзбекчаvènetovepsän kel’West-VlamsVolapükWinaray吴语ייִדישZeêuws文言粵語中文

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article