factograf
VI

F.C. Sochaux-Montbéliard

Key facts

ngày thành lập hoặc tạo ra1928
là mộtcâu lạc bộ bóng đá
quốc giaPháp
All data from the card 11
Tên đầy đủ
Football Club Sochaux-Montbéliard
Biệt danh
Les Lionceaux
Thành lập
1928
Sân
Stade Auguste Bonal, Montbéliard
Sức chứa
20.025
Chủ sở hữu
Peugeot
Chủ tịch điều hành
Alexandre Lacombe
Người quản lý
Éric Hély
Giải đấu
Ligue 1
2011–12
Ligue 1, 14th
Website
http://www.fcsochaux.fr/

FC Sochaux-Montbéliard (phát âm tiếng Pháp:,hay được gọi là FCSM hoặc nói một cách ngắn gọn là Sochaux) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp thành lập năm 1928 và đang chơi cho Championnat National 2.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 1 tháng 8 năm 2022.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
3 HV Valentine Ozornwafor (mượn từ Charleroi)
4 HV Abdallah Ndour
5 HV Saad Agouzoul
6 TV Roli Pereira de Sa
7 TV Tony Mauricio
8 TV Joseph Lopy
9 TĐ Ibrahim Sissoko
10 TV Gaëtan Weissbeck (đội trưởng)
11 TĐ Maxime Do Couto
14 TV Rassoul Ndiaye
15 TĐ Aldo Kalulu
16 TM Maxence Prévot
17 TV Adrien Delphis
18 HV Yoël Armougom
19 HV Daylam Meddah
20 TV Sambou Yatabaré
Số VT Quốc gia Cầu thủ
21 TĐ Eliezer Mayenda
22 HV Ismaël Aaneba
23 TV Samy Faraj
24 TV Malcolm Viltard
26 TĐ Alan Virginius
27 TĐ Hermann Tebily
28 HV Julien Faussurier
29 HV Valentin Henry
30 TM Mehdi Jeannin
50 TM Manu Agro
70 TĐ Moussa Doumbia
77 TV Franck Kanouté (mượn từ Cercle Brugge)
80 TV Skelly Alvero
95 TV Younès Kaabouni
— HV Alex Guett Guett

Đội hình dự bị

Tính đến 26 tháng 9 năm 2020

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Cheick Diarra
— TM Quentin Galvez
— TM Marc Olivier Kehi
— HV Rodrigue N'donda Ndolunieni
— HV Nolan Galves
— HV Marwan Trabelsi
— HV Aristode Youlou Banzouzi
— HV Madibiramou Traoré
— HV Hugo Voirol
— HV Émilien Grillot
— HV Willy Kambwala Ndengushi
— HV Killian Camélé
— HV Sidy Diagne
— TV Malcolm Viltard
Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TV Allan Amoros
— TV Tom Adjakly
— TV Arvin Alamazani
— TV Adrien Delphis
— TV Malcolm Nebodon
— TV Lilian Perrier
— TV Samy Faraj
— TV Mathéo Sanchez
— TĐ Cameron Djassougue Mpouho
— TĐ Mattéo Pezard
— TĐ Clément Raffoul
— TĐ Skelly Alvero
— TĐ Jessim Pelissard
— TĐ Hermann Tebily

Các huấn luyện viên

Thời gian Huấn luyện viên
1928–1929 Maurice Bailly
1929–1934 Victor Gibson
1934 Maurice Bailly
1934–1936 Conrad Ross
1936 André Abegglen
1936–1939 Conrad Ross
1939–1944 Paul Wartel
1944–1946 Étienne Mattler
1946–1952 Paul Wartel
1952–1957 Gaby Dormois
1957–1960 Paul Wartel
1960–1962 Ludwig Dupal
1962–1966 Roger Hug
1966–1967 Georges Vuillaume
1967–1969 Dobrosav Krstić
1969–1977 Paul Barret
1977–1981 Jean Fauvergue

Thời gian Huấn luyện viên
1981–1984 Pierre Mosca
1984–1985 Silvester Takač
1985–1987 Jean Fauvergue
1987 Paul Barret
1987–1994 Silvester Takač
1994–1995 Jacques Santini
1995–1996 Didier Notheaux
1996–1998 Faruk Hadžibegić
1998–1999 Philippe Anziani
1999–2002 Jean Fernandez
2002–2005 Guy Lacombe
2005–2006 Dominique Bijotat
2006–2007 Alain Perrin
2007 Frédéric Hantz
2007 Jean-Luc Ruty
2008–2011 Francis Gillot
2011–2012 Mehmed Baždarević
2012–nay Éric Hély

Tham khảo

Chú thích

Liên kết ngoài

  • (bằng tiếng Pháp) Official website

Read next

In 48 languages

Text from Wikipedia, CC BY-SA 4.0 · Source article